奪誤 duó wù · đoạt ngộ Hán Việt: đoạt ngộ · Pinyin: duó wù Tổng quan Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 誤 (ngộ)Pinyinduó wùHán Việtđoạt ngộCấu tạo奪 + 誤 · đoạt + ngộ nghĩa thành phần: đoạt + ngộ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 抄刊古书而形成的文字脱漏或讹误。Tân Hoa Tự Điển 1.抄刊古书而形成的文字脱漏或讹误。