誤
ngộ
Hán Việt: ngộ · Pinyin: wù
Tổng quan
nhầm lỗi sai lầm gây hại trì hoãn bỏ bê một cách sai lầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | ngộ |
| Quảng Đông | ng6 |
| Mân Nam | gōo |
| Nhật Bản | GO |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngoh |
| Baxter-Sagart | ŋʷˤa-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋʷˤa-s |
| Phản thiết | 五故切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lầm. Như {thác ngộ} [錯誤] lầm lẫn. Làm mê hoặc. Bị sự gì nó làm lụy.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngộ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 差錯。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「曲有誤,周郎顧。」 [動] 1.妨害、耽擱。唐.杜甫〈奉贈韋左丞丈二十二韻〉:「紈褲不餓死,儒冠多誤身。」《老殘遊記》第一九回:「但是我這銀子,三日內有個要緊用處,你可別誤了我的事!」 2.迷惑。《荀子.正論》:「是特姦人之誤於亂說,以欺愚者,而潮陷之,以偷取利焉。夫是之謂大姦。」《新唐書.卷一五二.李絳傳》:「此非陛下意,必憸人以此營誤上心。」 3.錯過。如:「誤時」、「火車誤點」。
Eng
- CC-CEDICT mistake|error|to miss|to harm|to delay|to neglect|mistakenly
ja
- JMdict mistake|error
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五故切,音寤。【說文】謬也。【書·立政】其勿誤于庶獄庶愼。【傳】誤,失也。【禮·聘義】使者聘而誤,主君弗親饗食也。【註】誤,謂禮節錯誤也。【前漢·張耳傳】君何言之誤。【吳志·周瑜傳】瑜精音樂,雖三爵後,其閒缺誤,知之必顧。故時人謠曰:曲有誤,周郞顧。 又【字林】通作悞。惑也。【荀子·正論篇】是特姦人之誤于亂說,以欺愚者。
Thuyết Văn
謬也。 从言。吳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按謬當作繆。古繆誤字從糸。如綢繆相戾也。大傳五者一物紕繆是。謬訓狂者妄言、與誤義隔。 五故切五部。
【誤】 (ngộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 吳 (ngô) Phiên thiết: Ngũ cố thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mậu (Nói xằng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 悞 · 悮 · 悞 · 悮 · 误 · 误 · 悞 · 误