奪金

duó jīn đoạt kim

Hán Việt: đoạt kim · Pinyin: duó jīn

Tổng quan

đoạt huy chương vàng | đoạt giải nhất trong cuộc thi

Cấu tạo: (đoạt) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạt huy chương vàng | đoạt giải nhất trong cuộc thi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夺取多处;获得金奖:运动健儿奋勇~丨这个项目他夺过两次金。

Eng

  • CC-CEDICT to snatch gold|to take first place in a competition
  • Cihui to snatch gold; to take first place in a competition