奪魁

duó kuí đoạt khôi

Hán Việt: đoạt khôi · Pinyin: duó kuí

Tổng quan

giành được | thắng

Cấu tạo: (đoạt) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành được | thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魁,首、大。奪魁指得到冠軍或首位。明.馮夢龍《山歌.卷二.撇青》二首之一:「容貌嬌恣奴奪魁,同郎有意只無媒。」《再生緣》卷一一:「真顯耀,果光輝,女子之中可奪魁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争夺第一;夺取冠军这个厂的电视机在全国评比中~。

Eng

  • CC-CEDICT to seize|to win
  • Cihui to seize; to win