奄奄
yểm yểm
Hán Việt: yểm yểm · Pinyin: yǎn yǎn
Tổng quan
ất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp. yêm yêm yêm yêm ☆Rất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp. 形 yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容氣息微弱。 奄奄一息。 chút hơi tàn
Nghĩa
Việt
- Cihui ất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp. yêm yêm yêm yêm ☆Rất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp. 形 yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容氣息微弱。 奄奄一息。 chút hơi tàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣息微弱將絕。《初刻拍案驚奇》卷一二:「老夫婦只生得此女,自從失去,幾番哭絕,至今奄奄不欲生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气息微弱貌; 衰弱不振。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气息微弱貌。 2.衰弱不振。
Eng
- Cihui 奄奄 yǎnyǎn r.f. feeble (of breathing)