奄奄
yểm yểm
Hán Việt: yểm yểm · Pinyin: yǎn yǎn
Tổng quan
yếu ớt; thoi thóp (hơi thở). chút hơi tàn
1.气息微弱貌。 2.衰弱不振。
氣息微弱將絕。《初刻拍案驚奇》卷一二:「老夫婦只生得此女,自從失去,幾番哭絕,至今奄奄不欲生。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp.; ất yếu đuối — Chỉ hơi htở thoi thóp.; 形 yếu ớt; thoi thóp (hơi thở). chút hơi tàn; thoi thóp
- Biên soạn 奄奄 yǎnyǎn r.f. feeble (of breathing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣息微弱將絕。《初刻拍案驚奇》卷一二:「老夫婦只生得此女,自從失去,幾番哭絕,至今奄奄不欲生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.气息微弱貌。 2.衰弱不振。
Eng
- Cihui 奄奄 yǎnyǎn r.f. feeble (of breathing)
- Tần suất từ 奄奄 yǎnyǎn r.f. feeble (of breathing)
other
- Nguồn khác Rất yếu đuối
- Nguồn khác Chỉ hơi htở thoi thóp