奇觀

qí guān kì quan

Hán Việt: kì quan · Pinyin: qí guān

Tổng quan

cảnh tượng | quang cảnh ấn tượng iều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ. kì quan kì quan ☆Điều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ. kỳ quan; hiện tượng lạ。指雄偉美麗而又罕見的景象或出奇少見的事情。 《今古奇觀》。 《Kỳ Quan Kim Cổ》. 錢塘江的潮汐是一個奇觀。 thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.

Cấu tạo: (kì) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kì quan kì quan ☆Điều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ.
  • Cihui cảnh tượng | quang cảnh ấn tượng iều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ. kì quan kì quan ☆Điều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ. kỳ quan; hiện tượng lạ。指雄偉美麗而又罕見的景象或出奇少見的事情。 《今古奇觀》。 《Kỳ Quan Kim Cổ》. 錢塘江的潮汐是一個奇觀。 thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇異罕見的現象、景觀。如:「前幾天,臺北華岡出現連續九小時的彩虹奇觀。」漢.王充《論衡.別通》:「人之遊也,必欲入都,都多奇觀也。」北魏.酈道元《水經注.江水注》:「既自欣得此奇觀,山水有靈,亦當驚知己於千古矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇特而又少见的事物或难得看到的壮丽景象马可·波罗称赞卢沟桥栏柱上刻的狮子,说它们共同构成美丽的奇观”|天下奇观。

Eng

  • CC-CEDICT spectacle; impressive sight
  • Cihui spectacle; impressive sight