奇

jīkìNôm kỳ

Hán Việt: kì · Pinyin: jī · Nôm: kỳ

Tổng quan

Lạ. Vật hiếm có mà khó kiếm gọi là kì. Cao Bá Quát [高伯适] : Phong cảnh dĩ kì tuyệt [風景已奇絕] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Phong cảnh thật đẹp lạ

奇丑 · 奇丽 · 奇事 · 奇人 · 奇伟 · 奇偶 · 奇兵 · 奇功

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtkì
Âm Nômcả
Quảng Đônggei1
Mân Namkhia
Nhật BảnKI
Hàn Quốc기
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgie
Baxter-Sagart[k](r)aj
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)aj
Phản thiết渠宜切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạ. Vật hiếm có mà khó kiếm gọi là kì. Cao Bá Quát [高伯适] : Phong cảnh dĩ kì tuyệt [風景已奇絕] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Phong cảnh thật đẹp lạ. Khiến cho người không lường được cũng gọi là kì. Một âm là cơ. Số lẻ. Như một, ba, năm, bảy, chín là số lẻ. Đối lại với ngẫu [偶] số chẵn. Thời vận trắc trở gọi là số cơ [數奇]. Số thừa. Như nhất bách hữu cơ [一百有奇] một trăm có lẻ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kỳ 奇 / 竒 dt. thuật ngữ binh pháp thời cổ. Đối Trận đánh trực diện thì gọi là “chính”, phục binh ngầm đánh thì gọi là “kỳ”. Sách Tôn Tử ghi: “Tất cả ba quân có thể khiến đánh địch mà không bao giờ bại, chính là hai thế “kỳ” và “chính” mà thôi. (三軍之眾,可使必受敵而無敗者,奇正是也). Nước dẫy triều cường, cuối bãi đầy, làm “kỳ”, “chính” kháo nên bầy. (Nhạn trận 249.2)
  • Giản Dị Hán Nôm kì kì (số lẻ không chẵn) [Eng: odd number]
  • Giản Dị Hán Nôm cơ đầu cơ [Eng: to speculate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kỳ kỳ (số lẻ không chẵn) [Eng: odd number]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cả cả nhà, cả đời; cả nể [Eng: the whole (of family, life); complaisant, compliant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cơ Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.單數的。與「偶」相對。如:「一、三、五……都是奇數。」 2.不順利、乖舛。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「以為李廣老,數奇。」唐.王維〈老將行〉:「衛青不敗由天幸,李廣無功緣數奇。」 [名] 餘數、零頭。《聊齋志異.卷四.狐諧》:「行年二十有奇,尚不能掇一芹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇 ji (字源见奇。本义奇特,奇异) 单数,偶之对 奇,一曰不耦。--《说文》 阳数奇。--《白虎通·嫁娶》 一算为奇。--《仪礼·乡射礼》 奇肱之国,其人一臂三目,有阴有阳。--《山海经·海外西经》 每奇日,未尝不视朝。--《资治通鉴》 又如奇日(奇数之日。即单日); 奇左(仅有左臂); 奇肱(仅有一臂。又指古代神话中的国名); 奇偏(偏于一方面,片面) 非法的 卫青不败由天幸,李广无功缘数奇。--王维 奇qí ⒈罕见的,特殊的~事。~珍异宝。 ⒉出人意料的,令人不测的~计。出~制胜。 ⒊怪异,惊异~怪。人皆~之。 奇jī ⒈单数,跟"偶"相对一、三、五、七、九等是~数。〈引〉零头数八十有~。 ⒉见qí㈠。几( ⒉ ⒊ ⒋幾)jī ⒈矮或小的桌子茶~。条~。 ⒉接近,差一点~快天黑。~乎认不出他了。 ⒊隐微,苗头君子见~而作。 ⒋〈古〉通"机",事务日理万~。 ⒌见 jixh。

Eng

  • CC-CEDICT odd (number)
  • CC-CEDICT strange, odd, weird, wonderful, surprisingly, unusually
  • JMdict strange
  • JMdict unconventional
  • JMdict eccentric
  • JMdict novel
  • JMdict odd

ja

  • JMdict 奇(き)

other

  • Nguồn khác Anh. 把禿圤𦙟開許奇 Pyá thúc khỏi tẻ khai hẩư cá (R.V.) Nếu trả được giá em sẽ bán cho anh
  • Nguồn khác Lạ lùng. 󱸮帝法奇兵变化 Son đảy phép kỳ binh biến hoá (V.C.) Học được phép biến hoá lạ lùng cho quân đội
  • Nguồn khác x. MẶC CẢ
  • Nguồn khác To lớn, đứng đầu, cao sang. 字经史共都聀奇 Dử kinh sử cụng đo chức cả (Vg.C.) Học chữ nghĩa trong sách kinh, sách sử cũng đủ cao sang

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】渠羈切【正韻】渠宜切,𠀤音琦。異也。【莊子·北遊篇】萬物一也。臭腐化爲神奇,神奇復化爲臭腐。【仙經】人有三奇,精,氣,神也。 又祕也。【史記·𨻰平傳】平凡六出奇計,其奇祕世莫得聞。 又姓。 又天神名。【淮南子·地形訓】窮奇廣莫,風之所生也。又四凶之一。【史記·五帝紀】少皡氏有不才子,天下謂之窮奇。【註】窮奇,卽共工氏。 又獸名。【司馬相如·上林賦】窮奇𧰼犀。【註】狀如牛,蝟毛,音如嘷狗,食人。 又江神謂之奇相。【江記】帝女也。卒爲江神。 又與琦通。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羈。一者,奇也。陽奇而隂偶。【易·繫辭】陽卦奇,亦零數也。【又】歸奇于扐以𧰼閏。 又隻也。【禮·投壷】一算爲奇。 又餘夫也。【韓非子·十過篇】遺有奇人者,使治城郭。 又數奇,不偶也。【史記·李廣傳】大將軍隂受上誡,以爲李廣老數奇,毋令獨當單于。 又奇𢷎,一拜也。【周禮·春官】大祝辨九𢷎,七曰奇𢷎。 又奇車,奇邪不正之車。【禮·曲禮】國君不乗奇車。 又奇衺,詭異也。【周禮·地官】比長有辠,奇衺則相及。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤隱綺切。與倚通。依倚也。【前漢·鄒陽傳】輪囷離奇。 又【字彙補】倚蠏切。同矮,短人也。【後漢·五行志】童謠,見一奇人,言欲上天。 又叶古禾切,音戈。【宋玉·招魂】娭光眇視,目曾波些。被文服纖,麗而不奇些。【說文】从大从可。別作①。俗作竒,非。①字从大从司。 考證:〔【司馬相如·上林賦】窮奇犀𧰼。【註】狀如牛,蝟毛,音如皡狗,食人。〕 謹照原文犀𧰼改𧰼犀。皡改嘷。〔【周禮·地官】奇衺則相及,徙于國中及郊。〕 謹照原文徙於國中及郊則從而授之二句相連,不便單引一句,謹改比長有辠,奇衺則相及。

Thuyết Văn

異也。 一曰不耦。 从大。从可。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不羣之謂。 奇耦字當作此。今作偶、俗。按二義相因。 會意。可亦聲。古音在十七部。今音前義渠羈切。後義居宜切。

【奇】 (kì ⟨cơ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 大 (đại ⟨thái⟩ (Lớn.)) + 可 (khả ⟨khắc⟩ (Ưng cho.)) Phiên thiết: Cừ ki thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dị (Khác) vậy。 Một thuyết khác bất (Chẳng. Như bất khả) ngẫu (Hai người…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 竒 · 竒 · 竒