奕奕

yì yì dịch dịch

Hán Việt: dịch dịch · Pinyin: yì yì

Tổng quan

hồng hào; dồi dào; quắc thước。精神飽滿的樣子。 神采奕奕 nét mặt hồng hào; tinh thần quắc thước.

Cấu tạo: (dịch) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng hào; dồi dào; quắc thước。精神飽滿的樣子。 神采奕奕 nét mặt hồng hào; tinh thần quắc thước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神煥發的樣子。如:「神采奕奕」。《北齊書.卷一二.武成十二王列傳.琅邪王儼》:「琅邪王眼光奕奕,數步射人。」 2.光亮的樣子。南朝宋.謝惠連〈秋懷詩〉:「皎皎天月明,奕奕河宿爛。」 3.多而布散的樣子。《詩經.大雅.韓奕》:「四牡奕奕,孔脩且張。」 4.美盛的樣子。《詩經.小雅.巧言》:「奕奕寢廟,君子作之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高大貌; 盛貌;众多貌; 美好貌; 闲习貌; 光明貌;亮光闪动貌; 精神焕发貌; 犹施施﹐缓行貌; 忧愁貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高大貌。 2.盛貌;众多貌。 3.美好貌。 4.闲习貌。 5.光明貌;亮光闪动貌。 6.精神焕发貌。 7.犹施施﹐缓行貌。 8.忧愁貌。

Eng

  • Cihui 奕奕 yìyì r.f. 1. energetic; vigorous 2. grand; great 3. grand and graceful; gorgeous 4. anxious; unsettled