套犁
sáo lê
Hán Việt: sáo lê
Tổng quan
cày sâu; cày; cày ruộng (cày hai cày cùng một lúc trên một đường cày.)。套耕。
Nghĩa
Việt
- Cihui cày sâu; cày; cày ruộng (cày hai cày cùng một lúc trên một đường cày.)。套耕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用兩張犁同時耕地,第二張犁順著第一張犁所犁出來的溝再犁一次,目的是要耕得更深。」也稱為「套耕」。
Eng
- Cihui 套犁 àolí v. till deeply with two plows in tandem