tào sáo

Hán Việt: sáo · Pinyin: tào

Tổng quan

che đậy bọc bao trùng lặp đan xen mô phỏng theo mẫu công thức bộ dây cương vòng dây thao tác khéo léo đạt được một cách lươn lẹo lượng từ cho bộ, tập hợp khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh) tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)

套件 · 套作 · 套儿 · 套利 · 套包 · 套印 · 套取 · 套叠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintào
Hán Việtsáo
Quảng Đôngtou3
Mân Namthò
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˋ
Hán ngữ Trung cổthauh
Phản thiết叨號切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phàm vật gì chập trùng đều gọi là {sáo}. Một bộ quần áo gọi là {nhất sáo} [一套]. Chén nhỏ để lọt vào trong chén to được gọi là {sáo bôi} [套杯]. Cái bao ở ngoài đồ gọi là {sáo}. Như {bút sáo} [筆套] thắp bút. Bị người ta lung lạc gọi là {lạc sáo} [落套], giản dị mộc mạc không bị xô đẩy…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sáo chẩm sáo (áo gối) [Eng: pillow cover]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.加在東西外面的罩蓋物。如:「筆套」、「手套」、「被套」、「書套」。 2.拴繫牲口以拉車的皮繩或麻繩組。如:「大車套」、「牲口套」。 3.繩圈兒。如:「活套兒」、「繩套」。 4.技巧、動作、事件等。如:「老套」、「俗套」。 5.河流或山脈轉折彎曲的地方。如:「河套」。 6.量詞。計算成組事物的單位。如:「兩套洋裝」、「一套理論」。 [動] 1.加罩。如:「套件外衣」。 2.用套拴繫。如:「套車」、「套馬」。 3.綁住、限制住。如:「套住手腳」、「套牢」。 4.互相配合、銜接或重疊。如:「套招」、「套色」。 5.用言語設計問出實情。如:「拿話套他…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 套〈名〉 (会意。从大,从长。套在外面的东西比被套者要大、长。本义罩在外面的东西) 同本义 指已成固定格式的办法或语言 衡量、要求事物的固定模式 地势弯曲的地方。常作地名用字 明宗战胡卢套、杨村,为梁兵所败。--《新五代史》 特指黄河从宁夏横城堡到陕西府谷县一段或这一段围着的地区。如河套 用绳子等 套tào ⒈加罩,罩在外面的东西~上一件毛衣。外~。袖~。笔~儿。 ⒉装在衣物里的棉絮或绒毛等被~儿。枕~子。棉花~。 ⒊同类事物合成一组配~。两~制服。全~机器。一~谎话。 ⒋串连~间。连环~。 ⒌用绳索拴系,拴系的东西~车。牲口~。 ⒍用绳索等做成的环打个…

Eng

  • CC-CEDICT to cover|to encase|cover|sheath|to overlap|to interleave|to model after|to copy|formula|harness|loop of rope|(fig.) to fish for|to obtain slyly|classifier for sets, collections|bend (of a river or mountain range, in place names)|tau (Greek letter Ττ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】他晧切【集韻】土晧切,𠀤滔去聲。與𡘷同。長大也。 又【集韻】叨號切,韜去聲。凡物重沓者爲套,今之沓杯曰套杯,方語不受人籠絡者曰不落套。𥳑略時趨者曰脫套。 又地曲。後唐與梁人戰于胡蘆𡘷。又河套,本內地,詳【明一統志】。○按《字彙》誤分套𡘷爲二。《正字通》註訓八畫𡘷,今多从套,移于此。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚐 · 𡘂 · 𡘷