套車
sáo xa
Hán Việt: sáo xa · Pinyin: tào chē
Tổng quan
đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe) đóng xe; mắc xe (vào súc vật.)。把車上的套套在拉車的牲口身上。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe) đóng xe; mắc xe (vào súc vật.)。把車上的套套在拉車的牲口身上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以牲畜拉車。《文明小史》第三一回:「伯集生性好色,曉得這口袋底是個南班子住家所在,有什麼不願意去的?忙答應了聲:『使得。好好!咱們名士風流,正該灑脫些才是。』當下便叫套車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把车套套在拉车的牲口身上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把车套套在拉车的牲口身上。
Eng
- CC-CEDICT to harness (a horse to a cart)
- Cihui to harness (a horse to a cart)