奪名

đoạt danh

Hán Việt: đoạt danh

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạt) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名字錯誤。《紅樓夢》第一七、一八回:「如今年深歲改,人不能識,故皆像形奪名,漸漸的喚差了也是有的。」

Eng

  • Cihui 奪名 uómíng v.o. compete for fame