名
danhNôm ranh
Hán Việt: danh · Pinyin: míng · Nôm: ranh
Tổng quan
Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh [公名], nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh [專名], ở trong phép văn đều gọi là {da…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Hán Việt | danh |
| Âm Nôm | ranh |
| Quảng Đông | meng2 |
| Mân Nam | bîng |
| Nhật Bản | NA |
| Hàn Quốc | 명 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjeng |
| Baxter-Sagart | C.meŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.meŋ |
| Phản thiết | 彌幷切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh [公名], nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh [專名], ở trong phép văn đều gọi là danh từ [名詞]. Tên người, đối với người trên thì xưng tên cái mình, đối với bạn bè thì chỉ xưng tên tự mình thôi, có đức có vị thì lúc chết đổi tên khác, gọi tên cũ là tên hèm. Danh dự, người thiện thì được tiếng tốt (mỹ danh [美名]), người ác thì bị tiếng xấu (ác danh [惡名]). Thường dùng để khen các người giỏi. Như danh thần [名臣] bầy tôi giỏi, danh tướng [名將] tướng giỏi, v.v. Cao Bá Quát [高伯适] : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung [古來名利人…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển danh 名 ① dt. tên. Chim đỗ tổ dìn còn biết mặt, hoa nen rừng thấy hoà hay danh. (Tức sự 123.4)‖ (Cúc 216.3). ② dt. tiếng tăm. (Ngôn chí 7.1)‖ (Mạn thuật 31.4)‖ (Thuật hứng 63.3)‖ (Tự thán 75.2, 83.1, 87.5)‖ (Tự thuật 121.1)‖ (Bảo kính 150.4, 156.4, 158.6, 175.5)‖ (Cúc 217.5)‖ (Trúc thi 221.4)‖ (Trúc thi 222.1)‖ (Liên hoa 243.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) danh công danh, danh tiếng; địa danh [Eng: position and fame,reputation; place name]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
- Bảng Tra Chữ Nôm ranh rắp ranh [Eng: name, rank, title, position]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: danh Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: danh Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: danh Xuất hiện 20 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人的稱號。如:「尊姓大名」、「請問芳名」。 2.事物的稱號。如:「地名」。《管子.心術上》:「物固有形、形固有名。」 3.聲譽。如:「盛名」、「令名」。 4.表示概念的名稱。《老子》第一章:「名可名,非常名。」《荀子.正名》:「名無固宜,約之以命,約定俗成,謂之宜。」 5.量詞:(1)計算人的單位。如:「學生十名,缺席一名。」(2)計算排名的單位。如:「全班第十名。」 [動] 指稱、形容。如:「莫名其妙」、「無以名之」。 [形] 1.有名的。如:「名人」、「名馬」。 2.貴重的、出色的。如:「名器」、「名酒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名 (会意。甲骨文字形。从口夕。本义自己报出姓名; 起名字) 同本义 名,自命也。--《说文》 黄帝正名百物。--《礼记·祭法》 名之曰幽厉。--《孟子》 名公器也。--《庄子·天运》 秦氏有好女,自名为罗敷。--《乐府诗集》 以故其后名之曰褒禅”。--宋·王安石《游褒禅山记》 名之者谁。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 自名蟹壳青”。--《聊斋志异·促织》 又如名品(辨明品级) 称说; 说出 不能名其一处。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如不可名状; 莫名其妙; 名状(形容描述) 出名,有名 名míng ⒈人或事物的称谓~字。~称。地~。 ⒉说出,叫出莫~其妙。无以~之。 ⒊声誉,有声誉的出~。有~。~人。~言。~医。~将。 ⒋计人数的量词教师五~。 ⒌ ①借用作某件事的身份、资格我以工会会员的~义。 ②指表面上、形式上的名称,也简作"名"挂~。有~无实。 ⒍
Eng
- CC-CEDICT name, noun (part of speech), place (e.g. among winners), famous, classifier for people
- JMdict name
- JMdict given name
- JMdict title
- JMdict fame
- JMdict renown
- JMdict counter for people (usu. seating, reservations and such)
- JMdict first name
- JMdict famous
- JMdict great
ja
- JMdict 名(な)
- JMdict 名(めい)
other
- Nguồn khác 한 ~; 한 명
- Nguồn khác Dây. Mằn rèng: Củ con. 蛮東保眉名 Mằn đông bấu mì rẻng (C.Đ) Khoai rừng không có củ con
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】武幷切【集韻】【韻會】彌幷切【正韻】眉兵切,𠀤音詺。【說文】自命也。从口从夕。夕者,冥也。冥不相見,故以口自名。【玉篇】號也。【廣韻】名字也。【春秋·說題】名,成也。【左傳·桓六年】九月丁卯,子同生,公問名于申繻。對曰:名有五,有信,有義,有象,有假,有類。 又自呼名也。【禮·曲禮】父前子名,君前臣名。 又呼人之名也。【禮·曲禮】國君不名卿老世婦。 又名譽也。【易·乾卦】不易乎世,不成乎名。 又【春秋·說題】名,大也。【書·武成】告于皇天后土,所過名山大川。【疏】山川大,乃有名,名大互言之耳。 又名號也。【儀禮·士昏禮】請問名。【疏】問名,問姓氏也。名有二種,一是名字之名,一是名號之名。孔安國註尚書,以舜爲名。鄭君目錄,以曾子爲姓名,亦據子爲名,皆是名號爲名者也。今以姓氏爲名,亦名號之類。【周語】有不貢,則修名。【註】名謂尊𤰞職貢之名號。 又號令也。【周語】言以信名。【註】信,審也。名,號令也。 又文字也。【儀禮·聘禮】不及百名書于方。【註】名書,文也,今謂之字。【疏】名者,卽今之文字也。【周禮·秋官·大行人】諭書名。【註】書名,書之字也,古曰名。 又【春秋·解題】名,功也。【周語】勤百姓以爲己名。【註】功也。 又【釋名】名,明也,明實事使分明也。 又【爾雅·釋訓】目上爲名。【註】眉眼之閒。【說文】引《詩·齊風》作猗嗟䫤兮。 又姓。【廣韻】左傳楚大夫彭名之後,唐名初撰公侯政術十卷。 又與命通。【史記·天官書】免七命。【註】免星有七名。又【張耳傳】亾命遊外黃。【註】脫名逃籍也。 又【集韻】忙經切,音冥。與銘同。志也。詳金部銘字註。 又【集韻】彌正切,洺去聲。與詺同。目諸物也。詳言部詺字註。 又叶彌延切,音綿。【道藏歌】𤣥挺自嘉會,金書東華名。賢安密所戒,相期陽洛汧。 又叶莫陽切,音𨦵。【韓愈·曹成王𥓓辭】子父易封,三王守名。延延百載,以有成王。 又叶必仞切,音儐。【張華鮑元泰誄】烈考中丞,妙世顯名。峩峩先生,誕資英俊。 考證:〔【周語】有不貢,則修名。【註】名爲尊𤰞職貢之名號。〕 謹照原文爲改謂。
Thuyết Văn
自命也。 从口夕。夕者冥也。冥不相見。 故㠯口自名。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
祭統曰。夫鼎有銘。銘者、自名也。此許所本也。周禮小祝故書作銘。今書或作名。士喪禮古文作銘。今文皆爲名。按死者之銘。以緇長半幅。緽末長終幅。廣三寸。書名于末曰。某氏某之柩。此正所謂自名。其作器刻銘。亦謂稱揚其先祖之德。著己名於下。皆衹云名已足。不必加金旁。故許君於金部不錄銘字。從周宫今書、禮今文也。許意凡經傳銘字皆當作名矣。鄭君注經乃釋銘爲刻。劉熙乃云。銘、名也。記名其功也。吕忱乃云。銘、題勒也。不用許說。 冥、幽也。 故从夕口會意。武幷切。十部。
【名】 (danh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口夕 (khẩu tịch) Phiên thiết: Vũ tinh thiết Thượng tự: 武 (vũ) , Hạ tự: 幷 (tinh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tự (Bởi) mệnh (Sai khiến.)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư