奪席

duó xí đoạt tịch

Hán Việt: đoạt tịch · Pinyin: duó xí

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạt) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐOẠT TỊCH Chiếm giảng tòa bằng lời nói (kiến giải). ĐHTMVK ghi: 延平陳了翁……立朝骨鯁剛正,有古人風烈。留神内典,議論奪席。 Diên Bình Trần Liễu Ông...ở triều đình là người cương trực cứng rắn, có phong cách của người xưa để tâm trong kinh điển, nghị luận đoạt tịch.