tịch

Hán Việt: tịch · Pinyin:

Tổng quan

họ [Xi2] chiếu dệt chỗ ngồi tiệc tùng chỗ trong hội đồng dân chủ lượng từ cho tiệc, cuộc trò chuyện, v.v. biến thể của 席[xi2] chiếu đan

席下 · 席位 · 席勒 · 席卷 · 席地 · 席子 · 席次 · 席篾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttịch
Quảng Đôngzek6
Mân Namsi̍k
Nhật BảnSEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzsiek
Baxter-Sagarts-m-tAk
Hán ngữ Thượng cổs-m-tAk
Phản thiết祥亦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chiếu. Như {thảo tịch} [草席] chiếu cỏ. Chỗ ngồi. Ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi nên gọi chỗ ngồi là {tịch}. Như {yến tịch} [宴席] chiếu rượu, chỉ bữa tiệc. Chức vụ. Ngày xưa giải chiếu để làm việc nên gọi chức vụ là {tịch}. Như {hình tịch} [刑席] người bàn giúp về việc hình…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tịch tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) [Eng: blanket, carpet, seat]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệc Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用草莖、竹篾等編成的墊子,可坐臥。如:「草席」、「竹席」、「涼席」。《文選.曹植.求自試表》:「而寢不安席,食不遑味。」 2.座位。如:「就席」、「入席」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「田延年前,離席按劍。」 3.職位。如:「法席」、「教席」、「首席」。《文明小史》第一三回:「每一個人替他們安置一席,倒也不難。」 4.成桌的酒和飯菜。如:「酒席」、「筵席」。《紅樓夢》第五四回:「眾媳婦們忙撤去殘席,……另外又添換了果饌擺好。」 5.船帆。《文選.木華.海賦》:「維長綃,挂帆席。」唐.李善.注:「《釋名》曰:『隨風張幔曰帆。』或以席為之,故曰帆席…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 席 (蓆”的古字。会意。从巾,庶省声。天子诸侯的席有刺绣镶边,故从巾。席用来待广大宾客,故从庶”省。本义供坐卧铺垫的用具◇又曾写作蓆”) 同本义 席,藉也。礼天子诸侯席有黼绣纯饰。--《说文》。按,即筵也。方幅如巾,故从巾。 设莞筵纷纯,加缫,席画纯。--《周礼·司几筵》。疏初在地者一重,谓之筵。重在上者,即谓之席。” 设之曰筵,坐之曰席。--《礼记·祭统》注 我心匪席,不可卷也。--《诗·邶风·柏舟》 结发同枕席。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 觉时之枕席。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 席( ⒈蓆)xí ⒈用草、芦苇或竹篾等编成的铺垫或遮蔽的用具…

Eng

  • CC-CEDICT surname Xi
  • CC-CEDICT woven mat|seat|banquet|place in a democratic assembly|classifier for banquets, conversations etc
  • CC-CEDICT woven mat (variant of 席[xi2])

ja

  • JMdict seat|location (of a gathering, etc.)|place|position|post

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𠩛、𥔆【唐韻】祥易切【集韻】【韻會】【正韻】祥亦切,𠀤音夕。【說文】藉也。【玉篇】牀席也。【廣韻】薦席。【增韻】藳秸曰薦,莞蒲曰席。【急就篇註】簟謂之席。又重曰筵,單曰席。【周禮·天官】玉府掌王之燕衣服衽席牀第。【註】衽席,單席也。【釋名】席,釋也。可卷可釋。【詩·邶風】我心匪席,不可卷也。【賈誼·過秦論】席卷天下。 又【韻會】資也,因也。【書·畢命】席寵惟舊。【前漢·劉向傳】呂產呂祿,席太后之寵。【註】師古曰:席猶因也。言若人之坐於席也。 又【玉篇】安也。 又𨻰也。【禮·儒行】儒有席上之珍以待聘。【註】席,𨻰也。鋪𨻰往古堯舜之善道,以待聘召。 又姓。【韻會】出安定,其先司周之典籍,因氏焉。後避項羽名,改爲席。 又叶祥龠切,音灼。【易林】重茵厚席,循臯采藿。

Thuyết Văn

藉也。 禮。 天子諸矦席有黼繡純飾。 从巾。 庶省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以曡韵爲訓。戶護、門聞之例也。藉本祭藉。引伸爲凡藉之偁。竹部曰。竹席曰筵。實通偁耳。 謂周官經。 此約周禮司几筵之文。莞筵紛純。次席黼純。鄭司農云。粉讀爲和粉之粉。謂白繡也。純、緣也。後鄭云。斧謂之黼。其繡白黑采。 其方幅如巾也。 此形聲。非會意。祥易切。古音在五部。

【席】(tịch) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 庶省 (thứ) Phiên thiết: 祥易切 → tường + dịch Nghĩa: 藉 vậy。禮。thiên (trời)tử (con)諸矦席 hữu (có) 黼繡純飾。 từ 巾。庶 thanh phù lược。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廗 · 𠩌 · 𠩛 · 𥔆 · 𭙺 · 廗 · 蓆