奪志
đoạt chí
Hán Việt: đoạt chí · Pinyin: duó zhì
Tổng quan
làm thay đổi chí hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thay đổi chí hướng
- Cihui làm thay đổi chí hướng。強行使人改變原有的志向、志氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強迫改變志向。《論語.子罕》:「子曰:『三軍可奪帥也,匹夫不可奪志也。』」
Eng
- Cihui 奪志 uózhì v.o. 1. lose/change one's purpose in life 2. take away one's aspirations