奪美

đoạt mĩ

Hán Việt: đoạt mĩ

Tổng quan

sự làm rụng hoa, sự phá trinh; sự cưỡng dâm

Cấu tạo: (đoạt) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm rụng hoa, sự phá trinh; sự cưỡng dâm