奪路

duó lù đoạt lộ

Hán Việt: đoạt lộ · Pinyin: duó lù

Tổng quan

cướp đường: chặn đường cướp của

Cấu tạo: (đoạt) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp đường: chặn đường cướp của
  • Cihui 1. cướp đường。強行通過道路。 2. chặn đường cướp của。擋路搶劫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慌亂中爭奪道路而逃跑。《三國演義》第一回:「殺到天明,張梁、張寶引敗殘軍士,奪路而走。」《三國演義》第六回:「曹操慌忙策馬,奪路奔逃。」 2.攔路搶劫。宋.文天祥〈宣州勸農文〉:「第五戒爾莫奪路,做賊不休終敗露。」