路
lộ
Hán Việt: lộ · Pinyin: lù
Tổng quan
họ [Lu4] đường (LT:條 条[tiao2]) hành trình tuyến đường (xe buýt,...) loại kiểu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộ |
| Quảng Đông | lou6 |
| Mân Nam | lōo |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | loh |
| Baxter-Sagart | Cə.rˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.rˤak-s |
| Phản thiết | 洛故切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đường cái, đường đi lại. Như {hàng lộ} [航路] đường đi bể. Địa vị. Như Mạnh tử [孟子] có câu {phu tử đương lộ ư tề} [夫子當路於齊] nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề. Phương diện. Như ở giữa đối với bốn phương thì chia làm {đông lộ} [東路] mặt đông, {tây lộ} [西路] mặt tây, {nam lộ}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trò học trò [Eng: pupil]
- Bảng Tra Chữ Nôm trọ ở trọ [Eng: live in lodgings, board]
- Bảng Tra Chữ Nôm lựa lựa chọn [Eng: road, path, street; journey]
- Bảng Tra Chữ Nôm lọ lọ là [Eng: no need to, unnecessary]
- Bảng Tra Chữ Nôm lồ khổng lồ [Eng: road, path, street; journey]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lần Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lần Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lần Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.道路,供人馬舟車等行走的途徑。如:「陸路」、「水路」、「高速公路」。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「三十功名塵與土,八千里路雲和月。」 2.條理、紋理。如:「思路」、「紋路」。南朝梁.沈約〈瑞石像銘〉:「心路照通,有感斯順。」 3.方法、途徑。如:「生路」、「活路」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「無路請纓,等終軍之弱冠。」 4.種類。如:「他們是那一路人?」《西遊記》第五一回:「這一路拳,走得似錦上添花。」 5.地區、區域。《三國演義》第一五回:「自是東路皆平,令叔孫靜守之。」《儒林外史》第四一回:「這一日燒香回來,人見他是下路打扮,跟了他後面走…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路〈名〉 (形声。从足,各声。本义道路) 同本义 路,道也。--《说文》 路,途也。--《尔雅》 百夫有洫,洫上有途,千户有浍,浍上有道,万夫有川,川上有路。--《周礼·地官》。注途容乘车一轨,道容二轨,路容三轨。” 路漫漫其修远兮,吾将上下而求索。-- 屈原《离骚》 遵彼大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 艮为径路。--《易·说卦》 遂迷,不复得路。--陶潜《桃花源记》 又如路奠(出殡时,亲友在灵柩经过的路上设供桌祭奠);路赆(友人相赠的路费);路引(行路的通行凭证);路歧(路歧人。宋元时对沿街卖艺人的俗称;贫贱的 路lù ⒈道,来往的通道~途。~径。道…
Eng
- CC-CEDICT surname Lu
- CC-CEDICT road (CL:條|条[tiao2])|journey|route|line (bus etc)|sort; kind
ja
- JMdict route|road|distance travelled in a day|one's ... (age, e.g. 40s, 60s)
- JMdict way|road|way to ...|road to ...
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音賂。【說文】道也。【註】徐鉉曰:道路,人各有適也。【釋名】路,露也。人所踐蹈而露見也。【周禮·夏官·合方氏】掌達天下之道路。【爾雅·釋宮】路,旅途也。【註】途卽道也。【又】一達謂之道路。【註】長道。 又【爾雅·釋詁】路,大也。【詩·大雅】厥聲載路。【箋】是時聲音則已大矣。 又車也。【詩·魏風】殊異乎公路。【傳】路,車也。【周禮·春官·巾車】王之五路。【註】王在焉曰路。【左傳·桓二年】大路越席。【註】大路,玉路,祀天車也。【疏】路訓大也。君之所在,以大爲號,門曰路門,寢曰路寢,車曰路車。 又鼓也。【周禮·地官·鼓人】以路鼓鼓鬼享。【註】路鼓,四面鼓也。 又弓也。【史記·孝武紀】路弓乗失。 又傾𡉏貌。【荀子·富國篇】田疇穢,都邑路。【註】路謂無城郭牆垣也。又與輅同。【禮·月令】乗鸞路。【釋文】路本又作輅。 又姓。【急就篇註】路,水名也。又因爲縣,在涿郡,居者氏焉。漢有大夫路溫舒。 又【集韻】歷各切,音洛。【前漢·揚雄傳】爾廼虎路三嵏以爲司馬。【註】晉灼曰:路音落。服虔曰:以竹虎落此山也。師古曰:落,纍也。以繩周遶之也。
Thuyết Văn
道也。 从足。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宮。一達謂之道路。此統言也。周禮。澮上有道。川上有路。此析言也。爾雅、毛傳。路、大也。此引伸之義也。 洛故切。五部。
【路】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Đường cái thẳng.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡽘 · 𨱴