路

lùlộNôm trọ

Hán Việt: lộ · Pinyin: lù · Nôm: trọ

Tổng quan

Đường cái, đường đi lại. Như hàng lộ [航路] đường đi bể

路上 · 路之 · 路人 · 路伽 · 路傍 · 路冲 · 路况 · 路加

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlộ
Âm Nômlần
Quảng Đônglou6
Mân Namlōo
Nhật BảnRO
Hàn Quốc노
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổloh
Baxter-SagartCə.rˤak-s
Hán ngữ Thượng cổCə.rˤak-s
Phản thiết洛故切
Thanh mẫu來
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường cái, đường đi lại. Như hàng lộ [航路] đường đi bể. Địa vị. Như Mạnh tử [孟子] có câu phu tử đương lộ ư tề [夫子當路於齊] nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề. Phương diện. Như ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ [東路] mặt đông, tây lộ [西路] mặt tây, nam lộ [南路] mặt nam, bắc lộ [北路] mặt bắc. Phàm cái gì cứ phải noi thế mà làm đều gọi là lộ. Như lễ môn nghĩa lộ [禮門義路] cửa lễ đường nghĩa, ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy. Ngành thớ. Như làm văn có tứ lộ [思路] lối nghĩ, phép gửi ý tứ vào, bút lộ [筆路] lối bút, phép…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lựa 路 ◎ AHV: lộ. Phiên khác: lọ (ĐDA), nay theo TVG, MQL, PL. đgt. chọn. “lựa 路: eligere. Chọn lựa 撰路: id.” [Taberd 1838: 280]. Đầu tiếc đội mòn khăn Đỗ Phủ, tay còn lựa hái cúc Uyên Minh. (Mạn thuật 31.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lọ 路 đgt. <từ cổ> đâu cần. Chén chăng lọ chuốc rượu la phù, khách đến ngâm chơi, miễn có câu. (Trần tình 43.1)‖ (Thuật hứng 53.8, 62.8)‖ (Tự thán 78.6, 82.1, 103.8, 105.1)‖ (Tự thuật 119.8)‖ (Bảo kính 131.8, 178.6)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)‖ (Miêu 251.1)‖ (Thái cầu 253.1)
  • Giản Dị Hán Nôm lần lần bước [Eng: road, path, street; journey]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lộ quốc lộ [Eng: road, path, street; journey]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cắt phỏng ba đồng chẳng lọ là cân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch tương tạp hỗn chen lộ đồ
  • Bảng Tra Chữ Nôm trò học trò [Eng: pupil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trọ ở trọ [Eng: live in lodgings, board]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lựa lựa chọn [Eng: road, path, street; journey]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lọ lọ là [Eng: no need to, unnecessary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lồ khổng lồ [Eng: road, path, street; journey]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lần Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lần Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lần Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.道路,供人馬舟車等行走的途徑。如:「陸路」、「水路」、「高速公路」。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「三十功名塵與土,八千里路雲和月。」 2.條理、紋理。如:「思路」、「紋路」。南朝梁.沈約〈瑞石像銘〉:「心路照通,有感斯順。」 3.方法、途徑。如:「生路」、「活路」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「無路請纓,等終軍之弱冠。」 4.種類。如:「他們是那一路人?」《西遊記》第五一回:「這一路拳,走得似錦上添花。」 5.地區、區域。《三國演義》第一五回:「自是東路皆平,令叔孫靜守之。」《儒林外史》第四一回:「這一日燒香回來,人見他是下路打扮,跟了他後面走的就有百十人。」 6.路線。如:「五路公車」。《水滸傳》第五○回:「今日宋江分兵做四路,來打本莊。」 7.姓。如漢代有路溫舒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路〈名〉 (形声。从足,各声。本义道路) 同本义 路,道也。--《说文》 路,途也。--《尔雅》 百夫有洫,洫上有途,千户有浍,浍上有道,万夫有川,川上有路。--《周礼·地官》。注途容乘车一轨,道容二轨,路容三轨。” 路漫漫其修远兮,吾将上下而求索。-- 屈原《离骚》 遵彼大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 艮为径路。--《易·说卦》 遂迷,不复得路。--陶潜《桃花源记》 又如路奠(出殡时,亲友在灵柩经过的路上设供桌祭奠); 路赆(友人相赠的路费); 路引(行路的通行凭证); 路歧(路歧人。宋元时对沿街卖艺人的俗称; 贫贱的 路lù ⒈道,来往的通道~途。~径。道~。铁~。〈引〉路程八千里~。 ⒉方向,条理,途径出~。思~。活~。忠谏之~。 ⒊方面,地区几~进攻。东~货物。 ⒋种类头~货。大~货。三~货。 ⒌〈古〉车筚~(柴车)。 ⒍宋、元时代行政区域名称。宋代的"路"相当于现代的"省"; 元代的"路"相当于现代的"地区"。 路luò 1.通"落"。以绳周绕。 2.通"乐"。 3.见"路人"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lu
  • CC-CEDICT road (CL:條, 条[tiao2]), journey, route, line (bus etc), sort; kind
  • JMdict route
  • JMdict road
  • JMdict distance travelled in a day
  • JMdict one's ... (age, e.g. 40s, 60s)
  • JMdict way

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音賂。【說文】道也。【註】徐鉉曰:道路,人各有適也。【釋名】路,露也。人所踐蹈而露見也。【周禮·夏官·合方氏】掌達天下之道路。【爾雅·釋宮】路,旅途也。【註】途卽道也。【又】一達謂之道路。【註】長道。 又【爾雅·釋詁】路,大也。【詩·大雅】厥聲載路。【箋】是時聲音則已大矣。 又車也。【詩·魏風】殊異乎公路。【傳】路,車也。【周禮·春官·巾車】王之五路。【註】王在焉曰路。【左傳·桓二年】大路越席。【註】大路,玉路,祀天車也。【疏】路訓大也。君之所在,以大爲號,門曰路門,寢曰路寢,車曰路車。 又鼓也。【周禮·地官·鼓人】以路鼓鼓鬼享。【註】路鼓,四面鼓也。 又弓也。【史記·孝武紀】路弓乗失。 又傾𡉏貌。【荀子·富國篇】田疇穢,都邑路。【註】路謂無城郭牆垣也。又與輅同。【禮·月令】乗鸞路。【釋文】路本又作輅。 又姓。【急就篇註】路,水名也。又因爲縣,在涿郡,居者氏焉。漢有大夫路溫舒。 又【集韻】歷各切,音洛。【前漢·揚雄傳】爾廼虎路三嵏以爲司馬。【註】晉灼曰:路音落。服虔曰:以竹虎落此山也。師古曰:落,纍也。以繩周遶之也。

Thuyết Văn

道也。 从足。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮。一達謂之道路。此統言也。周禮。澮上有道。川上有路。此析言也。爾雅、毛傳。路、大也。此引伸之義也。 洛故切。五部。

【路】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Đường cái thẳng.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡽘 · 𨱴