奪魄
đoạt phách
Hán Việt: đoạt phách · Pinyin: duó pò
Tổng quan
đoạt phách
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạt phách
- Cihui ất vía, ý nói sợ lắm. đoạt phách đoạt phách ☆Mất vía, ý nói sợ lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神、志氣被嚇走。指意志動搖。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄;你一個弱女子,視如土芥,這就可敬的極了!」也作「奪魂」。 2.性靈耗失而無生氣。
Eng
- Cihui 奪魄 uópò v.p. terrifying; diabolically monstrous