魄
pháchNôm phách
Hán Việt: phách · Pinyin: pò · Nôm: phách
Tổng quan
Vía. Phàm vật gì tinh khí hết kiệt, chỉ còn hình chất lại gọi là phách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Hán Việt | phách |
| Âm Nôm | phách |
| Quảng Đông | baak3 |
| Mân Nam | phik |
| Nhật Bản | TAMASHII |
| Hàn Quốc | 백 |
| Chú âm | ㄆㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrak |
| Baxter-Sagart | pʰˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰˤrak |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vía. Phàm vật gì tinh khí hết kiệt, chỉ còn hình chất lại gọi là phách. Chỗ không có ánh sáng. Vì thế mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách [死魄], mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách [生魄]. Một âm là thác. Lạc thác [落魄] bơ vơ, người thất nghiệp không nơi nương tựa vậy. Một âm là bạc. Bàng bạc [旁魄] rộng mông mênh
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bạc bạc ngạn (đậu vào bờ) [Eng: to to go ashore]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phách hồn phách [Eng: soul vital spirit]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kinh cuồng loạn huyết phách thần chẳng thanh
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人的精氣。《說文解字.鬼部》:「魄,陰神也。」如:「精魄」、「勾魂攝魄」、「驚心動魄」、「失魂落魄」、「魂飛魄散」。《左傳.宣公十五年》:「不及十年,原叔必有大咎,天奪之魄矣。」元.關漢卿《一枝花.攀出牆朵朵花套.尾》:「三魂歸地府,七魄喪冥幽。」 2.農曆月初時始見的月光。通「霸」。漢.王充《論衡.譋時》:「月三日魄,八日弦,十五日望。」 3.月亮。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「初露半個璧,漸吐滿輪魄。」 4.酒渣、渣滓。通「粕」。《莊子.天道》:「然則君之所讀者,古人之糟魄已夫!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魄〈名〉 (形声。从鬼,白声。从鬼的字,常与灵魂、鬼怪有关。本义阴神,迷信的人指依附于人的身体而存在的精神) 同本义,有别于可游离于人体之外的魂 魄,阴神也。--《说文》 人生始化曰魄。--《左传·昭公七年》。注形也,既生魄,阳曰魂。疏附形之灵为魄。” 其魄兆于民矣。魄意之精也。--《国语·晋语》 魄也者,鬼之盛也。--《礼记·祭义》。注耳目之聪明为魄。” 忽魂悸以魄动。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如魂魄(迷信者指附在人体内可以游离出去的精神); 心魄(心灵); 丧魂落魄; 魄荡魂飞(魄散魂消、魄散魂飞 魄pò ⒈[魂魄]唯心者或迷信者所谓"依附于形体的、死后继续存在的精神"死后没有魂~。[魂飞魄散]吓得魂魄都飞散了,形容极度惊恐。 ⒉精神,精力,气概~力。体~。气~。 魄tuò ⒖ ⒗"。 魄bó 1.象声词。 2.通"薄"。参见"魄莫"。 3.通"礴"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) soul; mortal soul (i.e. attached to the body)
- JMdict Yin energy
- JMdict spirit
ja
- JMdict 魄(はく)
other
- Nguồn khác Bóng vía. 千里駒駕來魂魄 Thiên lý câu giả lai hồn phách (Ph.L.) Hồn vía được trả về nhanh như ngựa thiên lý
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:霸【唐韻】【正韻】普伯切【集韻】【韻會】匹陌切,𠀤音拍。【說文】隂神也。【玉篇】人之精爽也。【禮·祭義】魄也者,鬼之盛也。【註】耳目之聰明爲魄。【疏】魄,體也。若無耳目,形體不得聰明。【關尹子·四符篇】因意有魄,因魄有精。【白虎通】魄者,迫然著人,主於性也。 又【晉語】其魄兆乎民矣。【註】魄,形也。 又【爾雅·釋詁】魄,閒也。【疏】閒謂閒隙也。 又【爾雅·釋木】魄,榽橀。【註】魄,大木,細葉,似檀。【疏】魄,一名榽橀。 又【後漢·西南夷傳】哀牢夷出虎魄。【註】虎魄生地中,其上及旁不生草,深者八九尺,大如斛,削去皮成虎魄,如斗。初時如桃膠,凝堅乃成。 又【書·武成】惟一月壬辰,旁死魄。【傳】月二日近死魄。【疏】魄者,形也。謂月之輪廓無光之處名魄也。【釋文】魄,漢書律歷志作霸。詳雨部霸字註。 又【集韻】白各切,音泊。聲也。【史記·周本紀】有火自上復于下,至于王屋,流爲烏,其色赤,其聲魄云。【註】馬融曰:魄然,安定意也。 又與粕同。【莊子·天道篇】古人之糟魄已夫。【音義】司馬云:爛食曰魄。一云糟爛爲魄。又作粕。 又【廣韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音托。落魄,貧無家業。【史記·酈生傳】家貧落魄。【漢書註】應劭曰:志行衰惡之貌。師古曰:失業無倚也。○按《史記》《漢書》俱音薄。 又與薄同。【史記·司馬相如傳】旁魄四塞。【荀子·性惡篇】雜能旁魄而無用。【註】旁魄,廣博也。
Thuyết Văn
陰神也。 从鬼。白聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陰當作侌。陽言气、陰言神者、陰中有陽也。白虎通曰。魄者、迫也。猶迫迫然箸於人也。淮南子曰。地氣爲魄。祭義曰。氣也者、神之盛也。魄也者、鬼之盛也。鄭云。氣謂嘘吸出入者也。耳目之聰明爲魄。郊特牲曰。䰟氣歸於天。形魄歸於地。祭義曰。死必歸土。此之謂鬼。其氣發揚於上。神之箸也。是以聖人尊名之曰鬼神。按䰟魄皆生而有之而字皆从鬼者、䰟魄不離形質而非形質也。形質亡而䰟魄存。是人所歸也。故从鬼。 孝經說曰。魄、白也。白、明白也。䰟、芸也。芸芸、動也。普百切。古音在五部。
【魄】(phách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) , Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: 普百切 → phổ + bá Nghĩa: 陰神 vậy。 từ 鬼。bạch (trắng) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư