女僧

nǚ sēng nữ tăng

Hán Việt: nữ tăng · Pinyin: nǚ sēng

Tổng quan

ị tăng đàn bà, tức sư nữ, bà vãi. nữ tăng nữ tăng ☆Vị tăng đàn bà, tức sư nữ, bà vãi. nữ tăng (術語)即比丘尼。王叔承詩曰:「女僧聞作盂蘭會,乞假中元施寶簪。」女僧起於漢代。漢劉峻女出家,又洛陽婦阿潘出家,乃尼之始。何充捨宅安尼,乃尼寺之始。餘詳尼條。☸

Cấu tạo: (nữ) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tăng đàn bà, tức sư nữ, bà vãi. nữ tăng nữ tăng ☆Vị tăng đàn bà, tức sư nữ, bà vãi. nữ tăng (術語)即比丘尼。王叔承詩曰:「女僧聞作盂蘭會,乞假中元施寶簪。」女僧起於漢代。漢劉峻女出家,又洛陽婦阿潘出家,乃尼之始。何充捨宅安尼,乃尼寺之始。餘詳尼條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尼姑。《初刻拍案驚奇》卷三四:「理刑道:『還是男僧在內?女僧在內?』皂隸道:『止有女僧五人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尼姑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尼姑。

Eng

  • Cihui 女僧 ǚsēng n. nun M:ge/¹míng/²wèi