女
nữNôm nữ
Hán Việt: nữ · Pinyin: nǚ · Nôm: nữ
Tổng quan
Con gái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǚ |
|---|---|
| Hán Việt | nữ |
| Âm Nôm | lỡ |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Mân Nam | lú |
| Nhật Bản | ONNA |
| Hàn Quốc | 녀 |
| Chú âm | ㄋㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrioh |
| Baxter-Sagart | nraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nraʔ |
| Phản thiết | 尼據切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con gái. Sao nữ. Một âm là nứ. Gả con gái cho người. Lại một âm là nhữ. Mày, cũng như chữ nhữ [汝]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nợ 女 dt. trong nợ nần (bóng). (Ngôn chí 12.7)‖ (Thuật hứng 54.8)‖ Nợ cũ chước nào báo bổ, ơn sày, ơn chúa miễn ơn cha. (Tự thán 94.7)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nữa 女 ① p. từ biểu thị sự tiếp tục của hành động hay trạng thái. Ẩn cả lọ chi thành thị nữa, nào đâu là chẳng đất nhà quan. (Ngôn chí 17.7, 19.7)‖ (Mạn thuật 29.7)‖ (Trần tình 38.7, 45.7)‖ (Thuật hứng 63.7)‖ (Tự thán 80.8, 88.7, 89.7, 107.7, 111.7)‖ (Tự thuật 117.7)‖ (Bảo kính 143.7, 184.7)‖ (Trúc thi 221.3, 223.3)‖ (Đào hoa 227.3, 230.3)‖ (Dương 247.3). ② tt. <từ cổ> hơn, lưu tích còn trong hơn nữa. Thì nghèo, sự biến nhiều bằng tóc, nhà ngặt, quan thanh lạnh nữa đèn (Thuật hứng 46.6)‖ Đầu non Thiếu Thất đen bằng mực, dòng nước Liêm Khê lục nữa tràm. (Tự thán 97.6)‖ Miệng thế nhọn hơn chông…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nỡ 女 đgt. hạ lòng, dám (làm việc gì đó). Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.7)‖ (Thuật hứng 55.1)‖ (Tự thán 87.7, 107.5)‖ (Tự thuật 117.2)‖ (Bảo kính 129.6, 144.4, 151.8, 166.3, 178.2, 184.6, 188.1)‖ (Quy Côn Sơn 189.8)‖ (Tích cảnh thi 202.3)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.7)‖ (Mộc hoa 241.4)‖ (Miêu 251.7)‖ (Thái cầu 253.8)
- Giản Dị Hán Nôm nự cự nự (phản đối) [Eng: to object to]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nữa còn nữa [Eng: continued in the next issue]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hay chữa nam nữ dương âm chẳng điều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phương này trọng nữa ngàn vàng
- Bảng Tra Chữ Nôm lỡ lỡ làng [Eng: be interrupted]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhỡ nhỡ việc [Eng: to mess up the work]
- Bảng Tra Chữ Nôm nớ trên nớ [Eng: above]
- Bảng Tra Chữ Nôm nợ nợ nần [Eng: debt]
- Bảng Tra Chữ Nôm nỡ nỡ nào [Eng: to have the heart to do something]
- Bảng Tra Chữ Nôm nữ nam nữ [Eng: male and female]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lỡ Xuất hiện 40 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lỡ Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lỡ Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.女子,與「男」相對。如:「才女」、「男女平等」。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」《晉書.卷九七.四夷傳.南蠻傳》:「貴女賤男,同姓為婚。」 2.女兒。如:「生兒育女」。唐.杜甫〈兵車行〉:「生女猶是嫁比鄰,生男埋沒隨百草。」 3.星宿名。二十八宿之一,北方玄武七宿的第三宿。 4.星官名。女宿之首,有4正星,5增星,在西方屬寶瓶座。也稱為「寶婺」、「須女」、「婺女」。《晉書.卷一二.天文志中》:「懷帝永嘉六年七月,熒惑、歲星、太白聚牛、女之間。」 5.二一四部首之一。 [形] 1.女性的、雌性的。如:「女道士」。《太平廣記.卷三八五.崔紹》:「畜一女貓,常往來紹家捕鼠。」 2.幼小、柔弱。《詩經.豳風.七月》:「猗彼女桑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女〈名〉 (象形。甲骨文字形,象一个敛手跪着的人形。本义女性, 女人,与男”相对) 同本义 女,妇人也。--《说文》。王育说对文则处子曰女,适人曰妇。” 女也不爽,士贰其行。--《诗·卫风·氓》 一女不织,或受之寒。--贾谊《论积贮疏》 女行无偏斜,何意致不厚。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 男女衣著。--晋·陶渊明《桃花源记》 男女无别。--《韩非子·亡征》 如倩女之靧。--明·袁宏道《满井游记》 男女奔窜。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如女陪堂(女帮闲); 女先儿(女先生); 女红(泛指妇女干的纺织 女nǚ ⒈女性,女人妇~。~士。~教师。男~平等。 ⒉女儿生儿生~都一样。 ⒊旧时指以女嫁人。 ⒋〈古〉同"汝"。你,你们。 ⒌星宿名。二十八宿之一。 女nǜ 1.将女子嫁给人。 2.出仕,做官。 女rǔ 1.代词。通作"汝"。你。 2.姓。春秋晋有女贾﹑女宽。见《左传·昭公二十六年》。
Eng
- CC-CEDICT female, woman, daughter
- CC-CEDICT old variant of 汝[ru3]
- JMdict woman
- JMdict female
- JMdict female lover
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠨰【唐韻】【正韻】尼呂切【集韻】【韻會】碾與切,𠀤茹上聲。【博雅】女,如也。言如男子之敎,人之陽曰男,隂曰女。【易·繫辭】坤道成女。【詩·小雅】乃生女子,載寢之地,載衣之裼,載弄之瓦。【禮·內則】女子生,設帨於門右。【淮南子·地形訓】土地各以類生,澤氣生女。 又已嫁曰婦,未字曰女。【禮·曾子問】嫁女之家,三夜不息燭,思相離也。 又星名。須女四星,主布帛,爲珍寶藏,一名婺女。十二月旦在北,二月旦中。又織女三星,天女也,主苽果絲帛,𠀤見【星經】。 又水名。【山海經】嶧臯之山,其水出焉,東流注于激女之水。 又𤣥女,九天妃也。黃帝與蚩尤戰,不勝,歸太山,遇一婦人,曰:吾所謂𤣥女者。見【𤣥女戰法】。 又金女,西王母也,厥姓緱氏,見【集仙錄】。 又靑女,霜神也,至秋三月地氣下藏,靑女乃出,以降霜雪,見【淮南子·天文訓】。 又奼女,丹汞也。河上奼女,得火則飛,見【參同契】。 又國名。女子國,在巫咸北。【郭璞·圖贊】女子之國,浴于黃水。乃媷乃字,生男則死。又東女國,女主號賔就。見【唐書·西域傳】。又扶桑東千里有女國,其人容貌端正,身體有毛,見【通考】。 又姓。湯賢臣女鳩,女房,漢賢良女敦,晉大夫女叔寬。 又梵言阿摩,此言女,言母。蘇弗室利,此言善女。 又鸚䳇名雪衣女,見【漢武外傳】。鵲名神女,見【古今注】。蜆名縊女,見【爾雅·釋蟲】。螟蛉名戎女,見【毛詩·註疏】。 又【集韻】【韻會】𠀤忍與切。同汝,對我之稱。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤尼據切,茹去聲。以女妻人曰女。【書·堯典】女于時。
Thuyết Văn
婦人也。 象形。王育說。 凡女之屬皆从女。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
男、丈夫也。女、婦人也。立文相對。喪服經每以丈夫婦人連文。渾言之女亦婦人。析言之適人乃言婦人也。左傳曰。君子謂宋共姬女而不婦。女待人。婦義事也。此可以知女道婦道之有不同者矣。言女子者對男子而言。子皆美偁也。曰女子子者、系父母而言也。集韵曰。吳人謂女爲娪。牛居切。靑州呼女曰娪。五故切。楚人謂女曰女。奴解切。皆方語也。 不得其居六書何等、而惟王育說是象形也。葢象其揜斂自守之狀。尼呂切。五部。小徐王育說三字在从女下。
【女】 (nữ ⟨nứ, nhữ⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 女 (nữ ⟨nứ, nhữ⟩ (Con gái.)) Nghĩa: phụ (Vợ.) nhân (Người) vậy。 tượng hình。 vương (Vua.) dục (Nuôi) thuyết (Nói)。 Phàm nữ (Con gái.) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 女 (nữ) đều từ 女。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠨰