奴
Tổng quan
no nao 奴 ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA). dt. <từ cổ> no: khi; nao: nào. no ấy: khi ấy. no ấy, Bụt hầu đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô, Bụt mới lạy năm thể đến đất, tạ lễ xương khô ấy. (Phật Thuyết: 6b9). “no nao: chớ chi, chừng nào” . No nao biết được lòng tri kỉ, vạnh non tây nguyệt một vầng. (Bảo kính 161.8)‖ Loạn li lại cách nước non, no nao bóng nguyệt lại tròn như xưa (…
Nghĩa
Việt
- Cihui no nao 奴 ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA). dt. <từ cổ> no: khi; nao: nào. no ấy: khi ấy. no ấy, Bụt hầu đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô, Bụt mới lạy năm thể đến đất, tạ lễ xương khô ấy. (Phật Thuyết: 6b9). “no nao: chớ chi, chừng nào” . No nao biết được lòng…