奴󰅹

Tổng quan

no nao 奴󰅹 ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA). dt. <từ cổ> no: khi; nao: nào. no ấy: khi ấy. no ấy, Bụt hầu đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô, Bụt mới lạy năm thể đến đất, tạ lễ xương kh

Cấu tạo: 奴 (nô) + 󰅹

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奴仆 · 奴使 · 奴僕 · 奴化 · 奴婢 · 奴家 · 奴工 · 奴役