奴
Tổng quan
no nao 奴 ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA). dt. <từ cổ> no: khi; nao: nào. no ấy: khi ấy. no ấy, Bụt hầu đem đại chúng đi chính nam, thấy một đống xương khô, Bụt mới lạy năm thể đến đất, tạ lễ xương kh
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Phiên khác: nọ nào (TVG, ĐDA)