奴

núnôNôm no

Hán Việt: nô · Pinyin: nú · Nôm: no

Tổng quan

Đứa ở. Luật ngày xưa người nào có tội thì bắt con gái người ấy vào hầu hạ nhà quan gọi là nô tỳ [奴婢], về sau kẻ nào nghèo khó bán mình cho người, mà nương the…

奴󰅹 · 奴仆 · 奴使 · 奴僕 · 奴化 · 奴婢 · 奴家 · 奴工

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnú
Hán Việtnô
Âm Nômno
Quảng Đôngnou4
Mân Namlôo
Nhật BảnYAKKO
Hàn Quốc노
Chú âmㄋㄨˊ
Hán ngữ Trung cổno
Baxter-Sagartnˤa
Hán ngữ Thượng cổnˤa
Phản thiết農都切
Thanh mẫu泥
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứa ở. Luật ngày xưa người nào có tội thì bắt con gái người ấy vào hầu hạ nhà quan gọi là nô tỳ [奴婢], về sau kẻ nào nghèo khó bán mình cho người, mà nương theo về họ người ta cũng gọi là nô. Tiếng nói nhún mình của con gái

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nó 奴 ◎ Ss đối ứng na (12 thổ ngữ Mường), nɔ, no (11 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 251]. đt. từ thay thế vật vừa đề cập đến ở trên. Ắt muốn đến chơi thành thị nữa, âu là non nước nó đàn chê. (Tự thán 88.8, 101.8)‖ (Bảo kính 139.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển no 奴 ◎ Do² (nguồn), do² (Mường bi), do¹ (Chứt) [NV Tài 1993: 236]. x. đủ. ① tt. đầy dạ dày, đủ (ăn uống). Góc thành nam, lều một căn, no nước uống, thiếu cơm ăn. (Thủ vĩ ngâm 1.2)‖ (Ngôn chí 22.3)‖ (Trần tình 38.2)‖ (Bảo kính 148.3, 149.3, 173.4, 186.7). ② tt. <từ cổ> đủ. (Vãn xuân 195.2)‖ (Trần tình 39.8)‖ (Thuật hứng 61.1)‖ Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.4)‖ (Tự thuật 117.7)‖ (Bảo kính 173.4)‖ Nhờ ơn vũ lộ đà no hết, đông đổi dầu đông hãy một dường. (Lão mai 215.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nô nô lệ [Eng: slave, servant]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nó mà chuyển cấp khí thô
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc thang rồi uống khi no
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu có huyết lỵ phong trường
  • Bảng Tra Chữ Nôm nó chúng nó [Eng: they]
  • Bảng Tra Chữ Nôm no no đủ, no nê [Eng: comfortably off, to satiety]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nọ này nọ [Eng: this and that]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: no Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: no Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: no Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代本指獲罪入官服雜役的人,後泛指奴僕。如:「奴隸」、「奴婢」。《論語.微子》:「箕子為之奴,比干諫而死。」唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「問之不肯道姓名,但道困苦乞為奴。」 2.男女自稱的謙詞。如:「奴家」。《敦煌變文集新書.卷五.王昭君變文》:「遠指白雲呼且住,聽奴一曲別鄉關。」明.高明《琵琶記.五娘勸解公婆爭吵》:「奴自有些金珠,解當充糧米。」 3.對人鄙視、輕蔑的稱呼。如:「守財奴」、「賣國奴」。《晉書.卷一○三.劉曜載記》:「叛逆胡奴!要當生縛此奴,然後斬劉貢。」 4.姓。如明代有奴管。 [動] 驅使、役使。如:「奴役」。唐.韓愈〈原道〉:「入者主之,出者奴之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴〈名〉 (会意。从女,从又。女指女奴,又(手)指用手掠夺之。一说又(手)指女奴从事劳动。本义奴隶; 奴仆) 同本义 奴,奴婢皆古之罪人也。--《说文》 其奴,男子入于罪隶,女子入于舂槁。--《周礼·司厉》 从群奴而驰。--明·高启《书博鸡者事》 奴惊 庸奴。--清·方苞《左忠毅公逸事》 后多指男奴。如奴厮儿(小男仆); 奴辈(奴仆之辈,奴才们); 奴兵(奴仆; 供役之人); 奴颜(奴才相); 奴戮(施以刑辱,使为奴隶); 奴虏(俘虏; 奴隶) 对人的鄙称 要当生缚此奴。--房玄龄《晋书》 又如奴胎(对乐户子女或奴婢的贱称 奴nú ⒈阶级社会中,丧失自由,遭受压迫、剥削、役使的人~仆。~婢。~隶。 ⒉封建时代女子自称~家。 ⒊ ①明、清时称仆人。 ②明、清宦官和清代旗籍官吏见皇帝时的自称。 ③旧时遭受奴役的人被迫自称。 ④指甘心情愿供人驱使,助人作恶的坏人走狗~才。

Eng

  • CC-CEDICT slave
  • JMdict servant (esp. a samurai's attendant)
  • JMdict chivalrous man (Edo period)
  • JMdict cubed tofu (often served cold)
  • JMdict kite shaped like an Edo-period footman
  • JMdict Edo-period hairstyle worn by samurai's attendants
  • JMdict fellow
  • JMdict guy
  • JMdict chap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㚢【廣韻】乃都切【集韻】【韻會】【正韻】農都切,𠀤音孥。【說文】奴婢,古之罪人。【周禮·秋官·司厲】男子入于罪隸,女子入于舂藳。凡有爵者,與七十者,未齔者,皆不爲奴。【前漢·衞靑傳】人奴之生,得無笞罵足矣,安望封侯乎。 又地名。雍奴,漢縣,屬漁陽郡。建武二年,封𡨥恂爲雍奴侯。見【後漢書】。 又澤名。四面有水曰雍,不流曰奴。見【水經注】。 又姓。廬奴之後。見【統譜】。 又念奴,官妓名。【元稹·連昌宮詞】力士傳呼覓念奴。 又梵言䭾索迦,華言奴。 又飛奴,鴿也。張九齡家養羣鴿,每與親知書信,繫鴿尾上,依所敎投之。 又燭奴,燭檠也。申王以檀木刻童子執畫燭,名曰燭奴。見【天寶遺事】。 又酪奴,與茗爲奴。齊王肅品題食物,惟酪不中與茗爲奴,見【洛陽伽藍記】。 又木奴,柑橘號。【杜甫詩】方同楚客憐鄕樹,不學荆州利木奴。見【玉堂閑話】。 又竹奴,靑奴,世所稱竹夫人,所以憩臂休膝者,見【黃庭堅集】。 又錫奴,溫足缾也。荔枝奴,龍眼也。狸奴,獺也。𠀤見【玉堂閑話】。 又【類篇】奴故切,音砮。亦賤稱也。

Thuyết Văn

奴婢皆古辠人。周禮曰。其奴男子入于辠隷。女子入于舂稾。 从女又。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秋官司厲文。鄭司農云。謂坐爲盜賊而爲奴者。輸於罪隷、舂人、稾人之官也。由是觀之。令之爲奴婢、古之罪人也。故書曰。予則奴戮汝。論語曰。箕子爲之奴。春秋傳曰。斐豹隷也。著於丹書。玄謂奴從坐而𣳚入縣官者、男女同名。按許用仲師說。入罪隷者奴。入舂稾者可呼婢。引伸之、凡水不流曰奴。木之類近根者奴。毛傳曰。帑、子也。左傳鳥帑、鳥尾也。駑馬、下乘也。其字皆當作奴。皆引伸之義也。 男女皆在焉。故从女又。所以持事也。會意。乃都切。五部。

【奴】 (nô) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女又 (nữ hựu) Phiên thiết: Nãi đô thiết Thượng tự: 乃 (nãi) , Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nô (Đứa ở. Luật ngày xưa) tì (Con đòi.) giai (Đều) cổ (Ngày xưa.) tội (Nguyên là chữ tội ) nhân (Người)。 chu (Khắp…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仅 · 㚢 · 仅