奶奶
nãi nãi
Hán Việt: nãi nãi · Pinyin: nǎi nai
Tổng quan
(thân mật) bà (bà nội) | (kính trọng) bà chủ nhà | LT:位 | (thông tục) vú | ngực à. Tiếng gọi người đàn bà có chồng, với sự kính trọng — Bà chủ. Tiếng người tớ gọi bà chủ nhà. nãi nãi nãi nãi ☆Bà. Tiếng gọi người đàn bà có chồng, với sự kính trọng — Bà chủ. Tiếng người tớ gọi bà chủ nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui (thân mật) bà (bà nội) | (kính trọng) bà chủ nhà | LT:位 | (thông tục) vú | ngực à. Tiếng gọi người đàn bà có chồng, với sự kính trọng — Bà chủ. Tiếng người tớ gọi bà chủ nhà. nãi nãi nãi nãi ☆Bà. Tiếng gọi người đàn bà có chồng, với sự kính trọng — Bà chủ. Tiếng người tớ gọi bà c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖母。《紅樓夢》第一一九回:「你璉二哥糊塗,放著親奶奶倒託別人去。」也稱為「嬭嬭」。 2.對主婦的尊稱。《初刻拍案驚奇》卷三一:「要些油醬柴火,奶奶不離口,不要賽兒費一些心。」《儒林外史》第二回:「就如女兒嫁人的:嫁時稱為『新娘』,後來稱呼『奶奶』、『太太』,就不叫『新娘』了。」也稱為「嬭嬭」。 3.旗人對母親的稱呼。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「爹爹,你來家也,俺奶奶在那裡?」也稱為「嬭嬭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"奶奶"。
Eng
- CC-CEDICT (informal) grandma (paternal grandmother)|(respectful) mistress of the house|CL:位[wei4]|(coll.) boobies|breasts
- Cihui (informal) grandma (paternal grandmother); (respectful) mistress of the house; CL:位; (coll.) boobies; breasts