奶
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nǎi
Tổng quan
sữa cho bú biến thể của 嬭 奶[nai3] biến thể của 奶[nai3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎi |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai1 |
| Mân Nam | nai |
| Nhật Bản | CHICHI |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄋㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrex |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng gọi chung của đàn bà. Tục gọi sữa là {nãi}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nãi nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) [Eng: nipple; called name of a woman]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.乳房的俗稱。 2.乳汁。如:「牛奶」、「餵奶」、「吃母奶的孩子免疫力較強。」 [動] 哺乳,引申為撫養。《紅樓夢》第二○回:「把你奶了這麼大,到如今吃不著奶了,把我丟在一旁。」 [形] 嬰兒階段的。如:「奶名」、「奶娃兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奶 (古作嬭) (形声。从女,乃声。本义乳房) 同本义 今人谓乳房为奶,乳汁亦为奶。奶”是乳”的音转。--王力《同源字典》 又如奶胖(乳子) 母 乳汁 我的血变了奶,吃的长这么大。--《红楼梦》 又如奶食;奶豆腐;奶醒(乳汁的气味);奶食 奶奶的简称 奶 〈动〉 用乳汁喂孩子 奶(嬭)nǎi ⒈乳房~头。 ⒉乳汁吃~。酸~。 ⒊用乳汁喂孩子该~孩子了。 ⒋ ①祖母。 ②对老年妇女的尊称老~ ~。
Eng
- CC-CEDICT breast|milk|to breastfeed
- CC-CEDICT variant of 嬭|奶[nai3]
- CC-CEDICT mother|variant of 奶[nai3]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠂏 · 妳 · 嬭 · 嬭