奸黨
gian đảng
Hán Việt: gian đảng · Pinyin: jiān dǎng
Tổng quan
một bè lũ phản bội
Nghĩa
Việt
- Cihui một bè lũ phản bội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奸佞為惡的組織。《三國演義》第一三回:「若得此人扶持社稷,剿除奸黨,天下幸甚。」也作「姦黨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸党"; 坏人集团;坏人的同伙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸党"。 2.坏人集团;坏人的同伙。
Eng
- CC-CEDICT a clique of traitors
- Cihui a clique of traitors