jiān gian

Hán Việt: gian · Pinyin: jiān

Tổng quan

xảo quyệt gian xảo kẻ phản bội biến thể của 姦 奸[jian1] gian dâm làm ô uế ngoại tình hiếp dâm

奸人 · 奸佞 · 奸党 · 奸吝 · 奸商 · 奸夫 · 奸妇 · 奸宄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Quảng Đônggaan1
Mân Namkan
Nhật BảnOKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkran
Baxter-Sagart[k]ˤran
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤran
Phản thiết居顏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gian dối, nay thông dụng như chữ {gian} [姦]. Một âm là {can}. Can phạm. Cầu. Giản thể của chữ [姦].
  • Thiều Chửu Gian giảo. Như chữ {gian} [奸]. Gian dâm. Kẻ ác. Dị dạng của chữ [奸].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gian Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gian Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gian Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.干犯、冒犯。《左傳.襄公十四年》:「君制其國,臣敢奸之。」唐.柳宗元〈湘源二妃廟碑〉:「敢或失職,以奸大刑。」_x000D_ 2.求見、求取。《史記.卷三二.齊太公世家》:「呂尚蓋嘗窮困,年老矣,以漁釣奸周西伯。」《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「以為章主之過,以奸忠直,人臣大罪也。」_x000D_ 3.發生不正當的性行為。同「姦」。如:「奸汙」。《歡喜冤家》第一回:「我方纔這般大叫,都不在,所以被他奸了。」《老殘遊記》第七回:「也有做強盜的,也有奸淫人家婦女的,屢有所聞。」_x000D_ [形]_x000D_ 陰險狡猾的。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸 (会意。从三女。本义奸邪,虚伪狡诈) 同本义 姦,私也。--《说文》 姦,盗也。--《广雅》 在内曰姦,在外曰宄。--《三苍》 用轨之财者为姦。--《国语·鲁语》 寇贼姦宄。--《书·舜典》 是以其民饥寒并至,故为奸衺。--《墨子·辞过》 故以刑治则民威,民威则无姦,无姦则民安其所乐。--《商君书·开塞》 荡渨湋之姦咎兮。--《梦辞·惜贤》。注乱在内曰姦。” 盗器为姦。--《左传·文公十八年》 多贼姦些。--《楚辞·招魂》。注恶也。” 姦宄是防。--张衡《西京赋》。注 奸jiān ⒈邪恶,狡诈~臣。~计。 ⒉男女间发生不正当的性行为通~。强~。 ⒊虚…

Eng

  • CC-CEDICT wicked|crafty|traitor|variant of 姦|奸[jian1]
  • CC-CEDICT to fornicate|to defile|adultery|rape

ja

  • JMdict cunning and wickedness|cunning and wicked person

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢙶【廣韻】古顏切【集韻】【韻會】【正韻】居顏切,𠀤音菅。【說文】私也。一曰詐也,淫也。【書·舜典】𡨥賊姦宄。【註】劫人曰𡨥,殺人曰賊,在外曰姦,在內曰宄。【禮·樂記】政以一其行,𠛬以防其姦。【管子·君臣篇】止詐拘姦,厚國之道也。【張衡·西京賦】禁禦不若,以知神姦。魑魅罔兩,莫能逢旃。刪天韻本通。【字彙】叶音堅,非。 又高麗用中國書,獨以姦爲好字,好爲姦字。見【正字通】。 考證:〔【禮·學記】政以一其行,𠛬以防其姦。〕 謹照原書學記改樂記。

Thuyết Văn

厶也。 从三女。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厶下曰。姦衺也。二篆爲轉注。引申爲凡姦宄之偁。俗作姧。其後竟用奸字。 三女爲亦三女爲姦。是以君子遠色而貴德。古顏切。十四部。

【姦】(gian) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 三女 (tam + nữa) | Thanh phù (聲符): 心、旱 (tâm) Phiên thiết: 古顏切 → cổ + nhan Nghĩa: 厶 vậy。 từ 三nữ (nữ)。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 姧 · 姧 · 𡜑 · 𡟗 · 𢙶 · 𢛝 · 𭒋 · 姧 · 奸 · 姦 · 奸 · 姦