妖風

yāo fēng yêu phong

Hán Việt: yêu phong · Pinyin: yāo fēng

Tổng quan

gió ma quái 名 gió yêu ma; luồng gió yêu quái。神話中妖魔興起的風,今比喻邪惡的風氣、潮流。

Cấu tạo: (yêu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió ma quái 名 gió yêu ma; luồng gió yêu quái。神話中妖魔興起的風,今比喻邪惡的風氣、潮流。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妖魔興起的風。如:「不知何時吹起妖風,四下裡冷森森的。」 2.比喻不正當的風氣、潮流。如:「島小妖風大,池淺王八多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中妖魔兴起的风,借指邪恶的风气、潮流。

Eng

  • CC-CEDICT evil wind
  • Cihui evil wind