妖

yāoyêuNôm yêu

Hán Việt: yêu · Pinyin: yāo · Nôm: yêu

Tổng quan

Đẹp (mĩ miều). Tả cái sắc con gái làm cho người ta say mê. Như yêu nhiêu [妖嬈], yêu dã [妖冶] đều tả cái dáng con gái đẹp lộng lẫy cả

妖人 · 妖冶 · 妖女 · 妖妇 · 妖姬 · 妖娆 · 妖媚 · 妖嬌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāo
Hán Việtyêu
Âm Nômèo
Quảng Đôngjiu1
Mân Namiau
Nhật BảnNAMAMEKU
Hàn Quốc요
Chú âmㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổqieu
Phản thiết央居切
Thanh mẫu影
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẹp (mĩ miều). Tả cái sắc con gái làm cho người ta say mê. Như yêu nhiêu [妖嬈], yêu dã [妖冶] đều tả cái dáng con gái đẹp lộng lẫy cả. Quái lạ. Như yêu quái [妖怪] loài yêu quái. Nguyễn Du [阮攸] : Đại thị yêu vật hà túc trân [大是妖物何足珍] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Chính là yêu quái, có gì đáng quý ?

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm èo sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) [Eng: easy to be flu]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) yêu yêu tinh, yêu thuật [Eng: evil/demon, sorcery]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dâm tà yêu quái chẳng lành
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.嫵媚、豔麗。《文選.曹植.美女篇》:「美女妖且閑,采桑歧路間。」宋.蘇軾〈牡丹記敘〉:「蓋此花見重於世三百餘年,窮妖極麗,以擅天下之觀美。」 2.裝束奇怪、儀態不莊重。《兒女英雄傳》第七回:「只見她……捲著大寬的桃紅袖子,妖氣妖聲,怪模怪樣的問了那女子一聲。」 [名] 1.違反自然常理的事物或現象。《左傳.莊公十四年》:「人無釁焉,妖不自作,人棄常則妖興。」唐.元稹〈酬劉猛見送〉詩:「種花有顏色,異色即為妖。」 2.傳說中奇怪反常而能害人的東西,多具有法術,能作各種變化。《西遊記》第一七回:「菩薩又怕那妖無禮,卻把一個箍兒丟在那妖頭上。」《警世通言.卷一四.一窟鬼癩道人除怪》:「邪怪為妖,入山洞穴中捉出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妖 (形声。从女,夭声。) 同本义 妖,妍也。--《三苍》 妖夫曳衔。--《楚辞·天问》 妖冶闲都。--《汉书·司马相如传》。注妖冶,美好也。” 妖姬静女。--清·侯方域《壮梅堂文集》 又如妖妍(艳丽); 妖姿(艳丽的姿容); 妖异(美艳奇异); 妖丽(艳丽); 妖靡(艳丽华美); 妖蛊(艳丽); 妖姬(美女); 妖玩(美女) 怪诞,怪异 妖媚。淫邪,不正 梁冀妻孙寿,色美而善为妖态,作愁眉。--《后汉书》 又如妖红(妇 妖yāo ⒈神话传说或迷信者称"异常而且害人的怪物"~怪。~精。~魔。~术。~雾。 ⒉〈古〉称一切反常的东西或现象天反时为灾,地反物为~。 ⒊打扮奇特,神态不正派~里~气。 ⒋艳丽,美好~娆。~容姿。 ⒌

Eng

  • CC-CEDICT goblin, witch, devil, bewitching, enchanting, monster, phantom, demon

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhân quái như loại hoa thảo, loại y phục, loại dao ca 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 豔也,媚也。一曰異也,孽也。 Diễm dã, mị dã. Nhất viết dị dã, nghiệt dã. (Nghĩa là diễm lệ, yêu kiều, một nghĩa là kì dị, tai hại) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 於嬌切 Ư kiều thiết [Tập vận 集韻] 於喬切 Ư kiêu thiết [Chính vận 正韻] 伊堯切,音夭。 Y nghiêu thiết, âm Yêu. 【Bộ】Nữ女

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於嬌切【集韻】於喬切【正韻】伊堯切,𠀤音夭。豔也,媚也。一曰異也,孽也。【左傳·莊十四年】人棄常則妖興。【前漢·五行志】殺不以時,有草妖。又妄聞之氣,發于音聲,有鼓妖。雲風𠀤起而杳㝠爲夜妖,言之不文,是謂不艾,時則有詩妖。 又叶央居切,音於。【孔臧·鴞賦】觀之歡然,覽考經書,在德爲祥,棄常爲妖。 又叶側呂切,音阻。【前漢·三王敘傳】怙寵矜功,僭欲失所。私心旣霿,牛禍告妖。【說文】𡝩,巧也。一曰女子笑貌。从女芺聲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡝩 · 𡣠 · 𡣡 · 𫰋