姍姍
san san
Hán Việt: san san · Pinyin: shān shān
Tổng quan
khoan thai; lững thững; thong dong. thong dong đến muộn
脚步缓慢姗姗而来, 姗姗来迟。
1.形容女子走路緩慢從容的姿態。參見「姍姍來遲」條。 2.形容氣度高雅,飄逸灑脫。《兒女英雄傳》第三五回:「那老者生得童顏鶴髮,仙骨姍姍。」《花月痕》第七回:「丹暈、曼雲自是好腳色; 掌珠、秋香秀骨姍姍,也過得去。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Uốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái.; ốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái.; san san/san tiên/tiên san/tiên tiên: khoan thai/lững thững/thong dong; lững thững; thong dong
- Biên soạn 姍姍 shānshān* r.f. 1. leisurely 2. walk slowly like a woman
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容女子走路緩慢從容的姿態。參見「姍姍來遲」條。 2.形容氣度高雅,飄逸灑脫。《兒女英雄傳》第三五回:「那老者生得童顏鶴髮,仙骨姍姍。」《花月痕》第七回:「丹暈、曼雲自是好腳色; 掌珠、秋香秀骨姍姍,也過得去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚步缓慢姗姗而来, 姗姗来迟。
Eng
- Cihui 姍姍 shānshān* r.f. 1. leisurely 2. walk slowly like a woman
- Tần suất từ 姍姍 shānshān* r.f. 1. leisurely 2. walk slowly like a woman
other
- Nguồn khác Uốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái