姍姍
san san
Hán Việt: san san · Pinyin: shān shān
Tổng quan
không vội vã | thong thả ốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái. san san san san ☆Uốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái.
Nghĩa
Việt
- Cihui không vội vã | thong thả ốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái. san san san san ☆Uốn éo uyển chuyển. Nói dáng đi của đàn bà con gái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容女子走路緩慢從容的姿態。參見「姍姍來遲」條。 2.形容氣度高雅,飄逸灑脫。《兒女英雄傳》第三五回:「那老者生得童顏鶴髮,仙骨姍姍。」《花月痕》第七回:「丹暈、曼雲自是好腳色;掌珠、秋香秀骨姍姍,也過得去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚步缓慢姗姗而来|姗姗来迟。
Eng
- CC-CEDICT (of gait) unhurried; leisurely
- Cihui 姍姍 shānshān* r.f. 1. leisurely 2. walk slowly like a woman