xiān san

Hán Việt: san · Pinyin: xiān

Tổng quan

chê bai thướt tha (dáng đi của phụ nữ) thong thả chậm rãi

姍笑 · 媻姍 · 姍侮 · 姍誚 · 姍謗 · 姍議 · 姍姍來遲 · 便姍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việtsan
Quảng Đôngsaan1
Mân Namsan1
Nhật BảnMIMEYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsan
Phản thiết相干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {San tiếu} [姍笑] chê cười. Một âm là {tiên}. {Tiên tiên} [姍姍] dáng con gái đi tha thướt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT used in 姍姍|姗姗[shan1 shan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㛽【廣韻】蘇干切【集韻】相干切,𠀤音山。好也。一曰誹也。【前漢·異姓諸侯王表】秦自任私,智姍笑三代。 又【集韻】師姦切,音刪。又所晏切,音訕。義𠀤同。 又鋪官切,音潘。醜也。又簫前切,音先。姍姍,行貌。【前漢·外戚傳】立而望之,偏何姍姍其來遲。 又桑葛切,音躠。婦人行衣曳地貌。【司馬相如·上林賦】便姍嫳屑。 考證:〔【前漢·外戚傳】立而望之,何姍姍其來遲。〕 謹照原文何字上增偏字。〔【司馬相如·子虛賦】便姍嫳屑。〕 謹照原文子虛賦改上林賦。

Thuyết Văn

誹也。 从女。刪省聲。 一曰翼𠊳也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書。姍笑三代。說者謂卽訕字也。 所晏切。十四部。 未聞。

【姍】 (san ⟨tiên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 刪省 (san) Phiên thiết: Sở yến thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 晏 (yến) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phỉ (Chê) vậy Một thuyết khác: 翼𠊳也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 姗 · 㛽 · 𡜜 · 姗 · 姗 · 姗 · 姗