姐1.
Tổng quan
[hvdtd] gười chị. Cũng gọi là Thư thư (Bạch thoại) — Người con gái làm nghề đàn hát. Con hát — Tiếng chỉ người con gái. Td: Tiểu thư
Nghĩa
other
- Nguồn khác gười chị. Cũng gọi là Thư thư (Bạch thoại) — Người con gái làm nghề đàn hát. Con hát — Tiếng chỉ người con gái. Td
- Nguồn khác Tiểu thư