姐
tả
Hán Việt: tả · Pinyin: jiě
Tổng quan
chị gái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiě |
|---|---|
| Hán Việt | tả |
| Quảng Đông | de2 |
| Mân Nam | tsiá |
| Nhật Bản | ANE |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciax |
| Phản thiết | 兹也切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục gọi chị gái là {tả}. Tiếng thông dụng để gọi về con gái như {tiểu tả} [小姐], {đại tả} [大姐] cô ả. Ta quen gọi là {thư}.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tả Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thư Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thư Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thư Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)用以稱比自己先出生的同胞女子。通「姊」。如:「大姐」。(2)用以稱同輩而比自己年長的女子。通「姊」。如:「表姐」、「楊姐」。(3)對女性的通稱。如:「小姐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姐 (形声。从女,且声。本义母亲的别称) 蜀谓母曰姐。--《说文》。段玉裁注方言也,其字当蜀人所制。” 女兄。同父母或只同父或同母;年龄比自己大的女子 近世多以女兄为姐,盖尊之也。--吴曾《能改斋漫录》 又如大姐;二姐;姐妹;姐弟 称本族或亲戚同辈而年龄比自己大的(不包括称为嫂的)女子 尊称年纪和自己差不多的女子 对一般同辈女性的敬称 指妓女 姐jiě ⒈称同父母所生养的、比自己年龄大的女子好~ ~。 ⒉称比自己年龄大的同辈女子表~。 ⒊敬词大~。 ⒋ 姐jù 1.娇,骄纵。 姐zǐ 1.汉代少数民族名,属西羌。如彡姐﹑荡姐。参见《汉书.冯奉世传》。
Eng
- CC-CEDICT older sister
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:她、毑【唐韻】兹也切【集韻】【韻會】【正韻】子野切,𠀤同姉。【說文】蜀人呼母曰姐。今俗弟呼女兄曰姐。一曰慢也。 又【集韻】臻魚切,音菹。嬳姐,態也。 又蔣氏切,音紫。彡姐,西羌地名。【前漢·馮奉世傳】元帝永光二年,隴西羌彡姐,旁種反。【註】姐,音紫。今西羌尚有彡姐之姓。【集韻】作慈野切,音抯。又蕩姐,亦羌屬。【揚雄·諫書】籍蕩姐之場。 又【集韻】將豫切,音怚。【說文】驕也。【嵆康·幽憤詩】恃愛肆姐,不訓不師。○按彡姐肆姐𠀤見史集。《正字通》何所考而云譌。
Thuyết Văn
蜀人謂母曰姐。 淮南謂之社。 从女。且聲。讀若左。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言也。其字當蜀人所製。 因類記之也。社與姐音近。 左卽今𠂇字也。今茲也切。古音當在五部。
【姐】(thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 茲也切 → tư + dã | Đọc như: 左 (tả) Nghĩa: 蜀nhân (người) vị (gọi là) 母 viết 姐。淮nam gọi là 社。 từ nữ (nữ)。且 thanh。 đọc như tả (trái)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 她 · 媎 · 毑 · 她 · 媎 · 毑