姑姑

gū gu cô cô

Hán Việt: cô cô · Pinyin: gū gu

Tổng quan

cô ruột | LT:個|个

Cấu tạo: (cô) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô ruột | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱父親的姊妹。元.曾瑞《留鞋記.楔子》:「你和姐姐在鋪兒裡坐,我往姑姑家裡走一遭去也。」也稱為「姑媽」、「姑母」。 2.小姑。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「姑姑,父親喚你哩,咱見去來。」 3.尼姑、道姑。元.馬致遠《任風子》第一折:「道士每住滿全真院,莊家每閒看神仙傳,姑姑每屯滿七真堂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑母。

Eng

  • CC-CEDICT paternal aunt|CL:個|个[ge4]
  • Cihui paternal aunt; CL:個|个