姪姪

điệt điệt

Hán Việt: điệt điệt

Tổng quan

姪姪 CHỎI CHỎI Rực rở. 姪姪如󰅹𫇥曾班 Chỏi chỏi như nậu bioóc dằng ban (Nh.Lg.) (Rực rỡ như đoá hon chưa đến độ nở rộ) ý nói đang lúc rực rỡ chưa gần tàn.

Cấu tạo: (điệt) + (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 姪姪 CHỎI CHỎI Rực rở. 姪姪如󰅹𫇥曾班 Chỏi chỏi như nậu bioóc dằng ban (Nh.Lg.) (Rực rỡ như đoá hon chưa đến độ nở rộ) ý nói đang lúc rực rỡ chưa gần tàn.