姪
điệt
Hán Việt: điệt · Pinyin: zhí
Tổng quan
con trai của anh, em trai cháu trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | điệt |
| Quảng Đông | zat6 |
| Mân Nam | ti̍t |
| Nhật Bản | MEI |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Baxter-Sagart | dit |
| Hán ngữ Thượng cổ | dit |
| Phản thiết | 直質切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cháu, tiếng xưng hô đối với chú bác.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm diệt [Eng: niece]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂:(1)用以稱兄弟的子女。如:「姪女」、「姪子」。(2)用以稱親友的子女。如:「賢姪」、「世姪」。(3)對父執輩的自稱。《儒林外史》第三一回:「小姪已經把他令郎、令孫都接在此侍奉湯藥。」
Eng
- CC-CEDICT brother's son; nephew
ja
- JMdict niece
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜列切,𠀤音咥。兄弟之女也。古之貴者嫁女,必以姪娣從。【釋名】姑謂兄弟之女曰姪。姪,迭也。更迭進御也。【春秋傳】姪其從姑。 又兄弟之子。【聞見錄】宋眞宗過洛,幸呂蒙正第,問諸子孰可用。對曰:臣諸子皆豚犬,有姪夷𥳑,宰相才也。 又妻兄弟之子妻,稱之亦曰姪。【唐書·狄仁傑傳】仁傑諫武后曰:姑姪與母子,孰親。 又【廣韻】直一切【集韻】【韻會】【正韻】直質切,𠀤音秩。義同。 又與耊通。【漢郭究𥓓】耆姪士女。 又【山海經】鳧麗山有獸如狐,九尾九首,虎爪,名曰聾姪是食人。或作妷。俗作侄,非。
Thuyết Văn
女子謂兄弟之子也。 从女。 至聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作兄之女也。不完。今依爾雅正。釋親曰。女子謂晜弟之子爲姪。喪服大功章曰。女子子適人者、爲衆昆弟姪丈夫婦人報。傳曰。姪者何也。謂吾姑者吾謂之姪。經言丈夫婦人同謂之姪。則非專謂女也。公羊傳曰。二國往媵。以姪娣從。謂婦人也。左傳曰。姪其從姑。謂丈夫也。不謂之猶子者、女外成別於男也。今世俗男子謂兄弟之子爲姪。是名之不正也。 此从女者、謂系乎姑之偁也。許誤會用公羊兄之女也爲訓。非是。 从至者、謂雖適人而於母家情摯也。形聲中有會意也。徒結切。十二部。
【姪】(đẹt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: 徒結切 → đồ + kết Nghĩa: nữ (nữ)tử (con) vị (gọi là) 兄弟 chi (của) tử (con) vậy。 từ nữ (nữ)。至 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 侄 · 妷 · 𡥺 · 侄 · 妷 · 侄 · 侄