姪婦

điệt phụ

Hán Việt: điệt phụ

Tổng quan

Vợ cháu mình, tức cháu dâu. Cũng gọi là Điệt tức 姪媳

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱謂。稱姪子的妻子。也稱為「姪兒媳婦」。

Cấu tạo: 姪 (điệt) + 妇 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợ cháu trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姪子的妻子。也稱為「姪兒媳婦」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侄儿 · 侄女 · 侄子 · 侄孙 · 妇人 · 妇女 · 妇好 · 妇孺