姱修
khoa tu
Hán Việt: khoa tu · Pinyin: kuā xiū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美麗修長。《楚辭.屈原.大招》:「姱修滂浩,麗以佳只。」 2.潔身自愛。《明史.卷二三一.顧憲成等傳.贊曰》:「憲成諸人,清節姱修,為士林標準。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美丽修长; 谓品德高尚美好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.美丽修长。 2.谓品德高尚美好。