威武
uy võ
Hán Việt: uy võ · Pinyin: wēi wǔ
Tổng quan
hùng mạnh | đáng gờm ẻ mạnh mẽ đáng nể sợ. uy vũ uy vũ ☆Vẻ mạnh mẽ đáng nể sợ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hùng mạnh | đáng gờm ẻ mạnh mẽ đáng nể sợ. uy vũ uy vũ ☆Vẻ mạnh mẽ đáng nể sợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.威勢武力。《漢書.卷九六.西域傳下.車師後國傳》:「詔遣長羅侯將張掖、酒泉騎出車師北千餘里,揚威武車師旁。」 2.氣派、威風。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「又驅諸猛獸虎豹犀象之屬,以助威武。」《紅樓夢》第四五回:「見他又穿著新官的服色,倒發的威武了,比先時也胖了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武力;权势:~不能屈;力量强大;有气势:~雄壮。
Eng
- CC-CEDICT might|formidable
- Cihui might; formidable
ja
- JMdict authority and force