威
uyNôm uy
Hán Việt: uy · Pinyin: wēi · Nôm: uy
Tổng quan
Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy. Như phát uy [發威] ra oai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | uy |
| Âm Nôm | oai |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | ui |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoi |
| Baxter-Sagart | ʔuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔuj |
| Phản thiết | 於非切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy. Như phát uy [發威] ra oai
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển oai 威 ◎ Đọc âm HHV. AHV: uy. tt. có sức mạnh đáng sợ. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.5). Cáo đội oai hùm mà nạt chúng ( Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bạch Vân Am 21)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) uy uy lực [Eng: power]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngoài uy đánh thắng trong nhân thủ thành
- Bảng Tra Chữ Nôm oai ra oai [Eng: to queen it over somebody]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oai Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oai Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.尊嚴。如:「威儀」、「威信」、「威嚴」。《左傳.僖公九年》:「天威不違顏咫尺,小白余敢貪天子之命,無下拜。」《遼史.卷七四.韓知古傳》:「捐棄旗鼓,損威辱國。」 2.權勢,能壓服別人的力量。如:「發威」、「示威」。《商君書.去彊》:「刑生力,力生彊,彊生威。」《隋書.卷七○.李密傳》:「且經城不拔,何以示威?」 3.姓。如清代有威應洪。 [動] 1.震懾。如:「聲威天下」。《易經.繫辭下》:「弧矢之利,以威天下。」 2.以聲勢或武力逼迫他人。如:「威脅」、「威嚇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 威 威力; 威风 威,畏也。--《说文》 威也者,力也。--《吕氏春秋·荡兵》 有而可畏谓之威《史记·平原君虞卿列传》 严大国之威。--《史记·廉颇蔺相如列传》 秦王之威。 威天下不以兵革。--《孟子·公孙丑下》 威棱威乎邻国。--《汉书·李广传》 威振四海。--汉·贾谊《过秦论》 为敛威去。--《明史》 又如威风杀气(威风恶煞; 盛气凌人); 威弧(很有威力的弧矢); 威折(以威力使之折服); 威服(以威力慑服); 威柄(威权,权力); 威畏(以威势使之畏服); 威约(威势为人制约); 威凌 (以威势相欺凌); 威绥(以威力使之安 威wēi ⒈尊严,声誉,名望~严。声~。权~。~望。 ⒉使人敬畏的力量或气势~力。~风。示~。~振四海。 ⒊凭借力量或势力~协。~慑,~逼。
Eng
- CC-CEDICT power, might, prestige
- JMdict power
- JMdict authority
- JMdict might
- JMdict influence
- JMdict dignity
ja
- JMdict 威(い)
other
- Nguồn khác Còn đọc là Huy. Nghĩa là nải (chuối). 芭金边玉參千押 宝咟几威 Bâư kim ben ngọc sam xiên cáp Lừa pảo phông ngần pác kỷ vi (H.Đ.H.) Lá vàng gói ngọc ba nghìn bẹ Nải bạc buồng châu trăm chục thuỳ
- Nguồn khác Đưa. Đung đưa. 勿芭威𣚦噒 Lồm vẳt, bâư vây, cáng rân ra (L.C.) Gió thổi, lá đưa, cành la đà
- Nguồn khác Xếp. Váy khen: Khoanh tay. 威𪮒𫏄通且条大 Váy khen gàm thong thả tẻo đai (S.Đ) Khoanh tay bước thong thả đi về không
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𤰴、𤱫【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於非切,音蝛。尊嚴也。【易·大有】威如之吉。【書·洪範】惟辟作威。【周禮·天官】𠛬賞以馭其威。【吳語】夫固知君王之蓋威以好勝也。 又【諡法】猛以剛果,彊義執政,𠀤曰威。 又婦稱姑爲威姑。猶子稱父爲嚴君。【說文】威,姑也,引漢律婦告威姑。【正字通】按漢律威姑二字宜連讀,信如說文訓,似告姑姑,豈成文理。又南威,美人名。 又虎脅兩旁及尾端有骨如乙,名虎威,見【酉陽雜俎】。 又伊威,蟲名。【爾雅·釋蟲】作蛜蝛。【詩·豳風】伊威在室。 又與畏通。【莊子·漁父篇】未嘗見夫子遇人如此其威也。【註】威畏義同。
Thuyết Văn
姑也。 从女。戌聲。 漢律曰。婦告威姑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲有威可畏。 按小徐本作戌聲。而復以會意釋之。於非切。十五部。 惠氏定宇曰。爾雅君姑卽威姑也。古君威合音差近。
【威】(uy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 戌 (tuất) Phiên thiết: 於非切 → ư + phi Nghĩa: 姑 vậy。 từ nữ (nữ)。戌 thanh。漢律 viết 。婦告威姑。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤰴 · 𤱫 · 𭑿