威風
uy phong
Hán Việt: uy phong · Pinyin: wēi fēng
Tổng quan
uy thế | uy nghi đáng sợ | ấn tượng hư Uy nghi 威嚴. uy phong uy phong ☆Như Uy nghi 威嚴. 1. uy phong; oai phong; oai (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)。 使人敬畏的聲勢或氣派。 威風凜凜 oai phong lẫm liệt 2. có uy phong。有威風。 穿上軍裝顯得很威風 mặc bộ quân phục trông rất oai phong
Nghĩa
Việt
- Cihui uy phong uy phong ☆Như Uy nghi 威嚴.
- Cihui uy thế | uy nghi đáng sợ | ấn tượng hư Uy nghi 威嚴. uy phong uy phong ☆Như Uy nghi 威嚴. 1. uy phong; oai phong; oai (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)。 使人敬畏的聲勢或氣派。 威風凜凜 oai phong lẫm liệt 2. có uy phong。有威風。 穿上軍裝顯得很威風 mặc bộ quân phục trông rất oai phong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯赫盛大的聲勢。晉.傅玄〈天命篇〉:「威風震勁蜀,武烈慴強吳。」《西遊記》第二八回:「這等好和尚,必是上方人物,不當小可的;若不做個威風,他怎肯降服哩?」《老殘遊記》第七回:「那多餘的五、六個人,為的是本縣轎子前頭擺擺威風。」_x000D_ 2.形容聲勢顯赫盛大。《大宋宣和遺事.亨集》:「二人聞言,急點手下巡兵二百餘人,人人勇健,個個威風。」《隋唐演義》第五回:「前時這干強徒,倚著人多,把一個唐公與這些家丁逼來逼去,甚是威風。這番遇了秦叔寶,裡外夾攻,殺得東躲西跑,南奔北竄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人敬畏的声势或气派:~凛凛丨~扫地|长自己的志气,灭敌人的~;有威风:穿上军装显得很~。
Eng
- CC-CEDICT awe-inspiring bearing; authority; power|imposing; impressive; majestic
- Cihui awe-inspiring bearing; authority; power; imposing; impressive; majestic
ja
- JMdict majesty|dignity