娃娃
oa oa
Hán Việt: oa oa · Pinyin: wá wa
Tổng quan
em bé. 胖娃娃 em bé bụ bẫm; em bé sổ sữa
小孩儿:胖~, 泥~。
1.小孩。如:「可愛的娃娃」。 2.玩偶。如:「泥娃娃」、「布娃娃」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ nhỏ
- Cihui búp bê
- Biên soạn 1. baby; child 2. doll M:¹gè/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小孩。如:「可愛的娃娃」。 2.玩偶。如:「泥娃娃」、「布娃娃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小孩儿:胖~, 泥~。
- Kaggle Zh-Vi moppet
Eng
- Cihui baby; small child; doll
Đức
- Handedict Baby