娃

wáoaNôm oa

Hán Việt: oa · Pinyin: wá · Nôm: oa

Tổng quan

Gái đẹp

娃儿 · 娃娃 · 娃子 · 娃娃亲 · 娃娃兵 · 娃娃床 · 娃娃生 · 娃娃脸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwá
Hán Việtoa
Âm Nômoa
Quảng Đôngwaa1
Mân Namua
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc와
Chú âmㄚˊ
Hán ngữ Trung cổqre
Phản thiết渠之切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gái đẹp. Tục gọi trẻ con là oa oa [娃娃]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm oa oa oa [Eng: to wail]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美女。漢.揚雄〈反離騷〉:「資娵娃之珍髢兮,鬻九戎而索賴。」元.馬致遠《漢宮秋.楔子》:「五穀豐登沒戰伐,寡人待刷室女選宮娃。」 2.小孩。如:「男娃」、「女娃」、「胖娃娃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娃 (形声。从女,圭声。本义美女) 同本义 娃,美也。吴楚衡淮之间曰娃。吴有馆娃之宫。--《方言》二 又如娃姣(美女); 娃馆(宫女的馆舍); 娃儿(美貌女郎) 小孩子; 尤指仍在怀抱中的年幼孩子 少女; 姑娘 邻娃尽著绣裆襦,独自提筐采蚕叶。--陆龟蒙《陌上桑》 旧时中国南方某些少数民族对奴隶的称谓 儿子或女儿。有亲昵意 这该是德顺的娃吧?叫什么名?-- 娃wá ⒈小孩乖~ ~。女~儿。 ⒉旧时称美女女娇~。 ⒊〈方〉指某些幼小的动物猪~。

Eng

  • CC-CEDICT baby, doll

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於佳切,音洼。美女也。【揚雄·反騷】資娵娃之美髢。 又館娃,吳宮名。梁天監中,卽故阯建秀峰寺。【白居易詩】館娃宮畔千年寺,水闊雲多客到稀。 又鳥名。【山海經】發鳩山有鳥,曰女娃。 又【正韻】烏瓜切,音蛙。義𠀤同。 又叶渠之切,音基。【江淹·空靑賦】楚之夏姬,越之西施。趙妃燕后,秦娥吳娃。 又【說文】娃,圜深目貌。一曰吳楚之閒謂好曰娃。【正字通】按說文誤以訓眭者訓娃。方言娃,美也,訓好爲正。

Thuyết Văn

圜深目皃也。 从女。圭聲。 或曰。吳楚之閒謂好娃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

洼、深池也。窐、甑空也。凡圭聲字義略相似。 於佳切。十六部。 方言。娃、美也。吳楚衡淮之閒曰娃。故吳有館娃之宮。

【娃】 (oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Vu giai thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 佳 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cũng như chữ viên ) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) mục (Con mắt.) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư