娓娓
vỉ vỉ
Hán Việt: vỉ vỉ · Pinyin: wěi wěi
Tổng quan
êm tai; rủ rỉ (nói). 娓娓而談 nói rủ rỉ 娓娓動聽 nói dịu dàng êm tai; ăn nói duyên dáng
形容说话多而吸引人娓娓动听, 娓娓而谈, 执手论文,娓娓竟日。
勤勉不倦的樣子,常用來形容談論不倦。如:「娓娓道來」、「娓娓動聽」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn tirelessly (of speaking)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勉不倦的樣子,常用來形容談論不倦。如:「娓娓道來」、「娓娓動聽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话多而吸引人娓娓动听, 娓娓而谈, 执手论文,娓娓竟日。
Eng
- Cihui 娓娓 ěiwěi adv. tirelessly (of speaking)
Đức
- Handedict unermüdlich
other
- Nguồn khác Vẻ cố gắng, không biết mỏi mệt