娓娓
vỉ vỉ
Hán Việt: vỉ vỉ · Pinyin: wěi wěi
Tổng quan
ẻ cố gắng, không biết mỏi mệt. vĩ vĩ vĩ vĩ ☆Vẻ cố gắng, không biết mỏi mệt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ cố gắng, không biết mỏi mệt. vĩ vĩ vĩ vĩ ☆Vẻ cố gắng, không biết mỏi mệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勉不倦的樣子,常用來形容談論不倦。如:「娓娓道來」、「娓娓動聽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话多而吸引人娓娓动听|娓娓而谈|执手论文,娓娓竟日。
Eng
- CC-CEDICT (to speak) at length; engagingly; captivatingly
- Cihui 娓娓 ěiwěi adv. tirelessly (of speaking)