wěi vỉ

Hán Việt: vỉ · Pinyin: wěi

Tổng quan

hoạt bát tuân theo

娓娓 · 娓娓动听 · 娓娓不倦 · 娓娓不怠 · 娓娓可听 · 娓娓而談 · 娓娓而谈 · 娓娓道来

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtvỉ
Quảng Đôngmei5
Mân Nambi2
Nhật BảnSUNAO
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổmiih
Phản thiết詡鬼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Vỉ vỉ} [娓娓] ý vị liền nối không dứt gọi là {vỉ vỉ}. Như {vỉ vỉ khả thính} [娓娓可聽] nói giang giảng nghe thích lắm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vỉ [Eng: comply; complying, agreeable]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vãi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vãi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vãi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 順從。《說文解字.女部》:「娓,順也。」《廣韻.去聲.至韻》:「娓,從也。」 [形] 美。《玉篇.女部》:「娓,美也。」 [副] 勤勉不倦的樣子。參見「娓娓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娓 (形声。从女,尾声。本义顺从) 同本义 娓,顺也。--《说文》 娓,从也。--《广韵》 努力 娓,勉也。--《字汇》 娓 美,漂亮 娓,美也。--《玉篇》 不倦的 娓wěi ⒈顺,美。 ⒉ ①不倦的样子~ ~不倦。 ②动听的样子~ ~动听。

Eng

  • CC-CEDICT used in 娓娓[wei3 wei3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無匪切【集韻】【韻會】武斐切,𠀤音尾。【說文】順也。一曰美也。 又【集韻】詡鬼切,音虺。又旻悲切,音眉。又明祕切,音媚。義𠀤同。

Thuyết Văn

順也。 从女。尾聲。讀若媚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

順者、理也。尾主於順。故其字从尾。按此篆不見於經傳。詩、易用字。學者每不解其何以會意形聲。徐鉉等乃妄云當作娓。而近者惠定字氏從之。挍李氏易集解及自爲周易述皆用娓娓。抑思毛、鄭釋詩皆云勉勉。康成注易亦言𣳚𣳚。釁之古音讀如門。勉、𣳚皆㬪韵字。然則爲釁之譌體。釁爲勉之叚借。古音古義於今未泯。不當以無知妄說、擅改宣聖大經。 無匪切。十五部。

【娓】(vãi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 尾 (vĩ) Phiên thiết: 無匪切 → vô + phỉ | Đọc như: 媚 (mị) Nghĩa: 順 vậy。 từ nữ (nữ)。尾 thanh。 đọc như 媚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư