娘娘
nương nương
Hán Việt: nương nương · Pinyin: niáng niang
Tổng quan
hoàng hậu | nữ hoàng | phi tần | thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu | mẹ | dì iếng gọi bà hoàng hậu. nương nương nương nương ☆Tiếng gọi bà hoàng hậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàng hậu | nữ hoàng | phi tần | thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu | mẹ | dì iếng gọi bà hoàng hậu. nương nương nương nương ☆Tiếng gọi bà hoàng hậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)古代對皇后或貴妃的稱呼。《三國演義》第三回:「人告何太后曰:『今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。』」《三俠五義》第一五回:「娘娘不覺失聲道:『噯喲!包卿!苦煞哀家了!』」(2)稱女性神明。如:「註生娘娘」。清.富察敦崇《燕京歲時記》:「西頂娘娘廟在萬壽寺西八、九里,每至四月,自初一起,開廟半月,繁盛與萬壽寺同。」(3)對婦女的尊稱。《儒林外史》第五三回:「他家那些娘娘們房裡,一個人一個斗大的夜明珠掛在梁上,照的一屋都亮,所以不點蠟燭!」(4)子女對母親的稱呼。《敦煌變文集新書.卷四.目連緣起》:「娘娘且是親生母,我是娘娘親福…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称母亲; 也称主妇或老年妇女; 称后妃; 称婆母; 祖母; 称女神; 方言。称父亲的姐妹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称母亲。 2.也称主妇或老年妇女。 3.称后妃。 4.称婆母。 5.祖母。 6.称女神。 7.方言。称父亲的姐妹。
Eng
- CC-CEDICT queen|empress|imperial concubine|Goddess, esp. Xi Wangmu 王母娘娘 or 西王母, Queen Mother of the West|mother|aunt
- Cihui queen; empress; imperial concubine; Goddess, esp. Xi Wangmu 王母娘娘 or 西王母, Queen Mother of the West; mother; aunt
ja
- JMdict Niangniang|Chinese goddess