娘娘

niáng niangnương nương

Hán Việt: nương nương · Pinyin: niáng niang

Tổng quan

hoàng hậu; quý phi; nương nương. chính cung hoàng hậu.; bà (thần). miếu bà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称母亲。 2.也称主妇或老年妇女。 3.称后妃。 4.称婆母。 5.祖母。 6.称女神。 7.方言。称父亲的姐妹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂:(1)古代對皇后或貴妃的稱呼。《三國演義》第三回:「人告何太后曰:『今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。』」《三俠五義》第一五回:「娘娘不覺失聲道:『噯喲!包卿!苦煞哀家了!』」(2)稱女性神明。如:「註生娘娘」。清.富察敦崇《燕京歲時記》:「西頂娘娘廟在萬壽寺西八、九里,每至四月,自初一起,開廟半月,繁盛與萬壽寺同。」(3)對婦女的尊稱。《儒林外史》第五三回:「他家那些娘娘們房裡,一個人一個斗大的夜明珠掛在梁上,照的一屋都亮,所以不點蠟燭!」(4)子女對母親的稱呼。《敦煌變文集新書.卷四.目連緣起》:「娘娘且是親生母,我是娘娘親福(腹)兒。」

Cấu tạo: 娘 (nương) + 娘 (nương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng gọi bà hoàng hậu.; hoàng hậu , nữ hoàng , phi tần , thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu , mẹ , dì; 1. hoàng hậu; quý phi; nương nương. chính cung hoàng hậu. 2. bà (thần). miếu bà.; hoàng hậu; quý phi; bà; nương nương: nương nương/hoàng hậu/quý phi/bà
  • Biên soạn 娘娘 iángniang n. 1. empress 2. imperial concubine of the first rank 3. goddess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)古代對皇后或貴妃的稱呼。《三國演義》第三回:「人告何太后曰:『今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。』」《三俠五義》第一五回:「娘娘不覺失聲道:『噯喲!包卿!苦煞哀家了!』」(2)稱女性神明。如:「註生娘娘」。清.富察敦崇《燕京歲時記》:「西頂娘娘廟在萬壽寺西八、九里,每至四月,自初一起,開廟半月,繁盛與萬壽寺同。」(3)對婦女的尊稱。《儒林外史》第五三回:「他家那些娘娘們房裡,一個人一個斗大的夜明珠掛在梁上,照的一屋都亮,所以不點蠟燭!」(4)子女對母親的稱呼。《敦煌變文集新書.卷四.目連緣起》:「娘娘且是親生母,我是娘娘親福(腹)兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称母亲。 2.也称主妇或老年妇女。 3.称后妃。 4.称婆母。 5.祖母。 6.称女神。 7.方言。称父亲的姐妹。

Eng

  • JMdict Niangniang
  • JMdict Chinese goddess
  • Cihui queen; empress; imperial concubine; Goddess, esp. Xi Wangmu 王母娘娘 or 西王母, Queen Mother of the West; mother; aunt
  • Tần suất từ 娘娘 iángniang n. 1. empress 2. imperial concubine of the first rank 3. goddess

Đức

  • Handedict Frau des Kaisers

ja

  • JMdict 娘娘(ニャンニャン)

other

  • Nguồn khác Tiếng gọi bà hoàng hậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

娘娘庙 · 娘娘腔 · 娘亲 · 娘们 · 娘儿 · 娘兒 · 娘妈 · 娘姨