娘
nươngNôm nương
Hán Việt: nương · Pinyin: niáng · Nôm: nương
Tổng quan
Xem chữ nương [娘]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niáng |
|---|---|
| Hán Việt | nương |
| Âm Nôm | nàng |
| Quảng Đông | noeng4 |
| Mân Nam | liông |
| Nhật Bản | MUSUME |
| Hàn Quốc | 낭 |
| Chú âm | ㄋㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriang |
| Phản thiết | 尼良切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nàng. Con gái trẻ tuổi gọi là nương tử [娘子] hay cô nương [姑娘] cô nàng. Mẹ cũng gọi là nương, nguyên là chữ nương [嬢]. Tiếng gọi tôn các bà. Như các cung phi gọi hoàng hậu là nương nương [娘娘]. Tục thường gọi đàn bà là đại nương [大娘]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nương 娘 dt. ruộng trồng trên vùng đồi núi, hoặc bãi cát ven sông dùng để trồng dâu. Ruộng nương là chủ, người là khách, đạo đức lành, ấy của chầy. (Bảo kính 177.7). Bãi bể nương dâu < thương hải tang điền. Thng
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nâng 娘 ◎ Phiên khác: nương: nương tựa (TVG, ĐDA), nương = vườn (Schneider). đgt. đặt trên tay. Lai láng lòng thơ ngâm chửa đủ, ngồi nâng toàn ngọc, triện còn hương. (hoa mẫu 233.4)
- Giản Dị Hán Nôm nường nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương [Eng: mother; young girl; woman; wife]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nương nương tử [Eng: girl, young lady, damsel]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người nào đờm tích nương long
- Bảng Tra Chữ Nôm nàng nàng dâu [Eng: daughter-in-law]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nàng Xuất hiện 202 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nàng Xuất hiện 203 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nàng Xuất hiện 46 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.少女。如:「姑娘」。《玉篇.女部》:「娘,少女之號。」《樂府詩集.卷四四.清商曲辭一.晉宋齊辭.子夜歌四二首之六》:「見娘善容媚,願得結金蘭。」_x000D_ 2.稱謂。稱母親。通「孃」。如:「爹娘」。《水滸傳》第四二回:「我的哥哥又在別人家做長工,如何養得我娘快樂?」_x000D_ 3.妻子。如:「娘子」、「老闆娘」。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「我教押司娘嫁這小孫押司,是肯也不?」_x000D_ 4.對長輩或已婚婦女的通稱。如:「大娘」、「婆娘」、「姨娘」。唐.蔣防《霍小玉傳》:「長安有媒鮑十一娘者,故薛駙馬家青衣也。」_x000D_ 5.舊時奴僕對女主人的敬稱。《金瓶梅》第二三回:「娘是小的一個主兒,娘不高抬貴手,小的一時兒存站不的。」_x000D_ 6.罵人的話。語句中插入「娘」字,表示憎惡或怨恨。元.石君寶《紫雲庭》第二折:「俺兩處各心碎,是有遭間阻的也不似俺不吉利,兀的是甚末娘別離!」《水滸傳》第五回:「那大王卻待掙扎,魯智深把右手捏起拳頭,駡一聲『直娘賊』!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娘 (形声。从女,良声。本义对妇女的泛称,多指少女) 同本义 见娘喜容媚,愿得结金兰。--古乐府《子夜歌》 又如渔娘; 厨娘; 婆娘; 老板娘; 娘行(女性通称); 娘们(女人); 娘娘庙(俗谓送子女神之庙); 娘子关(一称苇泽关。在山西省平定县东北,河北省井陉县西。相传唐平阳公主率军驻 此); 新娘; 姑娘 旦辞爷娘去。--《乐府诗集·木兰诗》 又 爷娘唤女。 又 爷娘闻女来。 耶娘妻子走相送。--唐·杜甫《兵车行》 又如我出生时我娘死了; 爹娘; 娘母(母亲); 娘母子(母亲) 奴婢对女主人也称娘 娘(孃)niáng ⒈母亲~亲。亲~。 ⒉称长一辈的或年长的已婚妇女婶~。大~。 ⒊泛指妇女姑~(多指未婚女子)。新~。 ⒋ ①旧时丈夫称妻子。 ②旧时对青年或中年妇女的尊称小~子。
Eng
- CC-CEDICT mother, young lady, (coll.) effeminate
- CC-CEDICT variant of 娘[niang2]
- JMdict daughter
- JMdict girl (i.e. a young, unmarried woman)
ja
- JMdict 娘(むすめ)
other
- Nguồn khác Từ dùng chỉ người đàn bà con gái. Như “nàng” Việt ngữ. 娘金香奏𥛉𫯨 香議兀床花 变云燕天𫗌叭 娘呏燕𬲉良𬲉桃 Nàng Kim chít hương tâu lạy vạ Hoằn hương nghi ngút toả giường hoa Piến vần ẻn thiên la bân khảu (…) Nàng sắng ẻn pích lương pích đáo… (N.K.) Nàng Kim đốt hương lạy khấn lên trời; khói hương toả nghi ngút khắp phòng, biến thành con) chim én trời bay tới. Nàng Kim bèn nhắn chim én cánh vàng cánh hồng những lời nhờ cậy
- Nguồn khác Từ trang trọng gọi các cô gái. 经史娘諸買保林 Kinh sử nàng chứ mại bấu lùm (Vg.C.) Nàng không bao giờ quên kinh sử. Chứ mại, bấu lùm có nghĩa: nhớ mãi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】女良切【集韻】【韻會】尼良切。𠀤同孃。少女之號。【唐書·平陽公主傳】高祖女,柴紹妻。高祖起兵,主與紹得數百人以應帝,定京師,號娘子軍。 又馬頭娘,蜀女,化爲蠶。見【圖經】。 又雪衣娘,鸚鵡名,見【開元遺事】。 又雪面娘,馬名。【李肇國史補】八百哥,雪面娘,窣地嬌,銜蟬奴,皆魏王繼笈馬名。 又紅姑娘,野果名,見【徐一夔·元故宮記】。 又嫵媚娘,唐樂府曲名。 又通作孃。後世稱母后曰孃孃。【蘇軾·龍川雜志】仁宗謂劉氏爲大孃孃,楊氏爲小孃孃。 又俗稱父曰爺,母曰娘。亦作耶孃。【古樂府】不聞耶孃喚女聲,但聞黃河流水鳴濺濺。【杜甫·兵車行】耶孃妻子走相送,塵埃不見咸陽橋。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭑧 · 孃 · 孃