娘
nương
Hán Việt: nương · Pinyin: niáng
Tổng quan
cô gái trẻ (thông tục) ẻo lả biến thể của 娘[niang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niáng |
|---|---|
| Hán Việt | nương |
| Quảng Đông | noeng4 |
| Mân Nam | liông |
| Nhật Bản | MUSUME |
| Hàn Quốc | 낭 |
| Chú âm | ㄋㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriang |
| Phản thiết | 尼良切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nàng. Con gái trẻ tuổi gọi là {nương tử} [娘子] hay {cô nương} [姑娘] cô nàng. Mẹ cũng gọi là {nương}, nguyên là chữ {nương} [嬢]. Tiếng gọi tôn các bà. Như các cung phi gọi hoàng hậu là {nương nương} [娘娘]. Tục thường gọi đàn bà là {đại nương} [大娘].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nàng nàng dâu [Eng: daughter-in-law]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nàng Xuất hiện 203 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nàng Xuất hiện 202 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nàng Xuất hiện 46 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.少女。如:「姑娘」。《玉篇.女部》:「娘,少女之號。」《樂府詩集.卷四四.清商曲辭一.晉宋齊辭.子夜歌四二首之六》:「見娘善容媚,願得結金蘭。」_x000D_ 2.稱謂。稱母親。通「孃」。如:「爹娘」。《水滸傳》第四二回:「我的哥哥又在別人家做長工,如何養得我娘快樂?」_x000D_ 3.妻子。如:「娘子」、「老闆娘」。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「我教押司娘嫁這小孫押司,是肯也不?」_x000D_ 4.對長輩或已婚婦女的通稱。如:「大娘」、「婆娘」、「姨娘」。唐.蔣防《霍小玉傳》:「長安有媒鮑十一娘者,故薛駙馬家青…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娘 (形声。从女,良声。本义对妇女的泛称,多指少女) 同本义 见娘喜容媚,愿得结金兰。--古乐府《子夜歌》 又如渔娘;厨娘;婆娘;老板娘;娘行(女性通称);娘们(女人);娘娘庙(俗谓送子女神之庙);娘子关(一称苇泽关。在山西省平定县东北,河北省井陉县西。相传唐平阳公主率军驻 此);新娘;姑娘 旦辞爷娘去。--《乐府诗集·木兰诗》 又 爷娘唤女。 又 爷娘闻女来。 耶娘妻子走相送。--唐·杜甫《兵车行》 又如我出生时我娘死了;爹娘;娘母(母亲);娘母子(母亲) 奴婢对女主人也称娘 娘(孃)niáng ⒈母亲~亲。亲~。 ⒉称长一辈的或年长的已婚妇女婶~。大…
Eng
- CC-CEDICT mother|young lady|(coll.) effeminate
- CC-CEDICT variant of 娘[niang2]
ja
- JMdict daughter|girl (i.e. a young, unmarried woman)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】女良切【集韻】【韻會】尼良切。𠀤同孃。少女之號。【唐書·平陽公主傳】高祖女,柴紹妻。高祖起兵,主與紹得數百人以應帝,定京師,號娘子軍。 又馬頭娘,蜀女,化爲蠶。見【圖經】。 又雪衣娘,鸚鵡名,見【開元遺事】。 又雪面娘,馬名。【李肇國史補】八百哥,雪面娘,窣地嬌,銜蟬奴,皆魏王繼笈馬名。 又紅姑娘,野果名,見【徐一夔·元故宮記】。 又嫵媚娘,唐樂府曲名。 又通作孃。後世稱母后曰孃孃。【蘇軾·龍川雜志】仁宗謂劉氏爲大孃孃,楊氏爲小孃孃。 又俗稱父曰爺,母曰娘。亦作耶孃。【古樂府】不聞耶孃喚女聲,但聞黃河流水鳴濺濺。【杜甫·兵車行】耶孃妻子走相送,塵埃不見咸陽橋。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭑧 · 孃 · 孃