婆婆

pó po bà bà

Hán Việt: bà bà · Pinyin: pó po

Tổng quan

mẹ chồng | mẹ vợ | bà nội | bà ngoại iếng con dâu gọi mẹ chồng — Tiếng gọi người đàn bà già. bà bà bà bà ☆Tiếng con dâu gọi mẹ chồng — Tiếng gọi người đàn bà già. bà bà (佛名)法苑珠林曰:「比丘白佛言:世尊復何因緣故,名婆婆?告曰:本為人時,以婆詵私衣布施供養,故名婆婆。」☸

Cấu tạo: (bà) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ chồng | mẹ vợ | bà nội | bà ngoại iếng con dâu gọi mẹ chồng — Tiếng gọi người đàn bà già. bà bà bà bà ☆Tiếng con dâu gọi mẹ chồng — Tiếng gọi người đàn bà già. bà bà (佛名)法苑珠林曰:「比丘白佛言:世尊復何因緣故,名婆婆?告曰:本為人時,以婆詵私衣布施供養,故名婆婆。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱年老的婦女。宋.王鞏《聞見近錄.慈聖光獻皇后養女范觀音》:「溫成養母賈氏,宮中謂之賈婆婆。」元.關漢卿《五侯宴》第三折:「兀那婆婆,你為甚麼樹上拴著這條套繩子,要尋自縊?你說一遍,我試聽咱。」 2.妻子稱丈夫的母親。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「媳婦雖是話兒多,自有丈夫與婆婆。」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「婆婆索錢去了,怎生這早晚不見回來。」 3.祖母的俗稱。 4.大陸地區喻領導機構或幹部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"??3711"; 对老年妇女的尊称; 祖母; 母亲; 丈夫之母; 妻子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"??3711"。 2.对老年妇女的尊称。 3.祖母。 4.母亲。 5.丈夫之母。 6.妻子。

Eng

  • CC-CEDICT husband's mother|mother-in-law|grandma
  • Cihui husband's mother; mother-in-law; grandma